Cổ phiếu Thủy điện Sông Ba Hạ

UPCOMVN000000SBH9

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ

Cổ phiếu Thủy điện Sông Ba Hạ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 38.500 đồng/cổ phiếu, tăng 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
38.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,26%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.770 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,3 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 34.300 đồng43.364 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

31.05345.35059.6472018202020222024202638.500

Thấp 20.700 đCao 70.000 đ+75,0% trong kỳ

825 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Sông Ba Hạ so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Sông Ba Hạ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Sông Ba HạVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,3%-3%+1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1%-4,2%+3,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,2%+6,3%-11,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-9,4%+6,7%-16,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,7%-0,4%-3,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Sông Ba Hạ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Sông Ba Hạ đứng thứ 766 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Sông Ba Hạ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Sông Ba HạVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,6
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 41%20162017: Doanh thu thuần 1.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,5% - Biên lợi nhuận ròng 58,4%20172018: Doanh thu thuần 893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 55%20182019: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 48,1%20192020: Doanh thu thuần 805 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,2%20202021: Doanh thu thuần 873 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 54%20212022: Doanh thu thuần 1.143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng 56,3%20222023: Doanh thu thuần 962 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%20232024: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,6%20242025: Doanh thu thuần 990 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,8% - Biên lợi nhuận ròng 54,6%202568,7%35,4%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 40,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 42,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 62,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,4% - Biên lợi nhuận ròng 60,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 23%2023-Q3: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,2% - Biên lợi nhuận ròng 65,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,1% - Biên lợi nhuận ròng 54,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -29% - Biên lợi nhuận ròng -33,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 52%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng 63,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 35%2025-Q3: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,8% - Biên lợi nhuận ròng 58,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,6% - Biên lợi nhuận ròng 59%2026-Q1: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 56,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%73,5%21,6%-30,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 298 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 203 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 672 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 546 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 491 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 405 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 334 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 465 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 380 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 292 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 471 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 625 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 643 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 646 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 487 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 559 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 274 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 603 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 540 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 368 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 39,4% - ROA 26,8%20172018: ROE 25,1% - ROA 19,7%20182019: ROE 16,4% - ROA 14,2%20192020: ROE 17,3% - ROA 15,9%20202021: ROE 21,7% - ROA 20,2%20212022: ROE 30,2% - ROA 28,2%20222023: ROE 22,3% - ROA 21%20232024: ROE 14,5% - ROA 13,6%20242025: ROE 29,6% - ROA 27%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 108,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025105x54x3,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Sông Ba Hạ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)56,170,562,753,452,958,961,85750,270,8
Biên lợi nhuận ròng (%)4158,45548,147,25456,350,743,654,6
ROE (%)—39,425,116,417,321,730,222,314,529,6
ROA (%)—26,819,714,215,920,228,22113,627
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—58,3-22,4-22,215,98,530,9-15,9-34,757,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—125,5-26,9-3213,82436,5-24,2-43,997,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,640,330,220,10,070,070,070,060,080,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,450,260,150,050,0200000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,761,962,274,757,458,059,4513,548,17,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,761,952,274,697,428,039,4213,528,057,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,216,817,81955,3108,1————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ141,3101,4128,337,9105,4120,3106,1204,644,432,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền104639246183165174225176247
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,680,810,821,390,771,3311,152,20,68
EPS (đ)2.3985.4083.9532.6903.0603.7935.1783.9232.2024.348

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Sông Ba Hạ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7271.1508936958058731.143962628990
Lợi nhuận gộp408811560371426515706549315700
Lợi nhuận trước thuế309710521348406501682548306676
Lợi nhuận sau thuế298672491334380471643487274540
Tổng tài sản2.4932.5132.4732.2432.5232.1352.4202.2301.7812.213
Tài sản ngắn hạn3676217727311.1839611.4131.4091.0781.585
Tiền và tương đương15821312382644229733
Phải thu ngắn hạn20719722688404396545593302669
Hàng tồn kho2339434279
Nợ phải trả975624448202172133163118133216
Nợ ngắn hạn482317340154159119150104133216
Vay ngắn hạn187186199604800000
Vay dài hạn49330610848000000
Vốn chủ sở hữu1.5181.8902.0252.0412.3502.0022.2572.1121.6481.996
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh203546405465292625646559603368
Dòng tiền đầu tư-9-201-197-161-130206-298301-163-156
Dòng tiền tài chính-73-291-297-419-144-853-349-636-662-186

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
Thành lập
28/10/2007
Mã số thuế
4400415302
Nhân sự
119 người
Website
https://sbh.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000SBH9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
124.225.000 cổ phiếu
Free float
74,2%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SBH - Thủy điện Sông Ba Hạ - taichinh.com