Cổ phiếu Công nghệ Sao Bắc Đẩu

UPCOMVN000000SBD8

Công ty cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu

Cổ phiếu Công nghệ Sao Bắc Đẩu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
100 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.154 đồng8.112 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.99015.50021.010201720192021202420267.200

Thấp 6.000 đCao 25.000 đ-31,43% trong kỳ

893 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghệ Sao Bắc Đẩu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghệ Sao Bắc Đẩu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công nghệ Sao Bắc Đẩu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông nghệ Sao Bắc ĐẩuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,9
P/E thấp hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
134.656 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.819.075 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.684.419 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2%6.819.075 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20152016: Doanh thu thuần 853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20162017: Doanh thu thuần 973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20172018: Doanh thu thuần 984 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20182021: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20212022: Doanh thu thuần 871 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20232024: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20242025: Doanh thu thuần 726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%202518,7%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q4: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2023-Q2: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng -18,4%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q4: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng -27,4%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 10%2024-Q4: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng -21,4%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q4: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q2: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2026-Q224%-0,9%-25,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,3%/năm (2018-2025, 7 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,4%/năm (2018-2025, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20182021: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,2% - ROA 3%20162017: ROE 21,1% - ROA 4,1%20172018: ROE 9,8% - ROA 1,9%20182021: ROE — - ROA —20212022: ROE — - ROA —20222023: ROE 4% - ROA 0,8%20232024: ROE — - ROA —20242025: ROE 2,7% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20182021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20252,9x1,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghệ Sao Bắc Đẩu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201520162017201820212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,415,516,613,9—17,519,3—18,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,922,71,4—1,20,7—0,6
ROE (%)—15,221,19,8——4—2,7
ROA (%)—34,11,9——0,8—0,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,314,11,1——-9,8——
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—19,260,3-48,4——-47,4——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,934,344,084,27—5,23,422,463,83
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,141,651,922,25—2,652,041,92,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,091,091,091,02—1,031,041,161,16
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,940,7710,87—0,730,660,690,65
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—32,91,8—1,41,3——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ104,615,99,4—3,73,4—2,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền163138189168—196132—138
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-0,28-2,17-0,01—9,6818,4——
EPS (đ)1.6532.0462.8551.234—1.055396—0

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghệ Sao Bắc Đẩu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201520162017201820212022202320242025
Doanh thu thuần727853973984—871786—726
Lợi nhuận gộp127132162137—153151—134
Lợi nhuận trước thuế18213015—1412—7
Lợi nhuận sau thuế14172714—105—4
Tổng tài sản515612704749—789645533757
Tài sản ngắn hạn439542613615—671502388651
Tiền và tương đương18585857—7251183
Phải thu ngắn hạn325322503452—467285218275
Hàng tồn kho601585190—196185157287
Nợ phải trả410498565607—662500379600
Nợ ngắn hạn403496561603—649482336560
Vay ngắn hạn114189262315—327282253291
Vay dài hạn6044—9154040
Vốn chủ sở hữu104115139142—127146154157
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-5-58-0-389999——
Dòng tiền đầu tư—-16-17-45-20-10-27——
Dòng tiền tài chính—61754428-90-54——

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu
Tên giao dịch
Công nghệ Sao Bắc Đẩu
Thành lập
11/2/2004
Mã số thuế
0303191804
Nhân sự
229 người
Website
https://saobacdau.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000SBD8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
13.916.480 cổ phiếu
Free float
52,7%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu