Cổ phiếu Bia Sài Gòn Bình Tây

UPCOMVN000000SBB2

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây

Cổ phiếu Bia Sài Gòn Bình Tây đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
18.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
9.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.680 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,94 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,15 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.453 đồng21.283 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2023

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.86417.30019.73612/202308/202405/202501/202609/202618.500

Thấp 13.100 đCao 21.500 đ-2,12% trong kỳ

539 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Sài Gòn Bình Tây so với thị trường

Lợi suất của Bia Sài Gòn Bình Tây và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBia Sài Gòn Bình TâyVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,5%-3%-4,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8%-4,2%-3,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+14,2%+6,3%+7,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+15,6%+6,7%+8,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+12,1%-0,4%+12,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bia Sài Gòn Bình Tây trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn Bình Tây đứng thứ 411 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia Sài Gòn Bình Tây và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia Sài Gòn Bình TâyVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,9
P/E thấp hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
12.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
87.524.536 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
87.511.836 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%87.524.536 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20152016: Doanh thu thuần 1.506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20162017: Doanh thu thuần 1.381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20172018: Doanh thu thuần 2.457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 2.874 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20192020: Doanh thu thuần 2.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%20202021: Doanh thu thuần 1.957 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%20212022: Doanh thu thuần 2.357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20222023: Doanh thu thuần 2.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -19,3%20232024: Doanh thu thuần 2.180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -14,1%20242025: Doanh thu thuần 3.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%202521%1,4%-18,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q2: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q22023-Q1: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,2%2023-Q2: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -3%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2023-Q4: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1% - Biên lợi nhuận ròng -13,1%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2024-Q2: Doanh thu thuần 483 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -14,7%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2024-Q4: Doanh thu thuần 666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -31,3%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q2: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2025-Q4: Doanh thu thuần 870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 871 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q2: Doanh thu thuần 871 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2026-Q213,6%-8,2%-30%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,8%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 247 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 301 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 240 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 202 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 250 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 177 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 270 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 371 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 340 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -389 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -307 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -55 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 155 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,1% - ROA 13,8%20162017: ROE 15,1% - ROA 11,4%20172018: ROE 9,6% - ROA 5,9%20182019: ROE 4% - ROA 2,3%20192020: ROE -4,9% - ROA -3%20202021: ROE -3,9% - ROA -2,4%20212022: ROE -0,2% - ROA -0,1%20222023: ROE -20,9% - ROA -13,6%20232024: ROE -21,2% - ROA -12,8%20242025: ROE 14,9% - ROA 8,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 109x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.150,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 123,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,2x20251.117,4x569,9x22,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Sài Gòn Bình Tây theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,219,519,11312,26,57,57,70,44,99,1
Biên lợi nhuận ròng (%)17,915,916,27,23,1-5,3-4,1-0,1-19,3-14,15,7
ROE (%)—17,115,19,64-4,9-3,9-0,2-20,9-21,214,9
ROA (%)—13,811,45,92,3-3-2,4-0,1-13,6-12,88,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,8-8,377,917-30,1-2,520,4-14,37,945,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,1-6,4-21-50,1——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,220,260,380,780,660,610,630,550,520,860,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010,070,210,520,40,360,290,270,210,260,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,761,771,210,850,90,850,941,121,130,871,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,371,450,710,450,540,540,670,70,760,530,88
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1091.150,9123,74,92,5-0,5-0,11,3-7,2-11,116,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,312,37,14,76,865,95,16,17,110
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4056275552576752572838
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,220,841,121,534,19-2,06-4,25-18,49-0,490,180,85
EPS (đ)4.0263.8573.6762.0871.009-1.219-912-40-4.449-3.5051.978

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Sài Gòn Bình Tây theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3841.5061.3812.4572.8742.0081.9572.3572.0202.1803.176
Lợi nhuận gộp3072932643203511311461818107290
Lợi nhuận trước thuế281270259205115-102-5811-331-253197
Lợi nhuận sau thuế24724022417788-107-80-3-389-307182
Tổng tài sản1.6441.8302.0923.8703.6903.4013.2453.0372.6912.1072.133
Tài sản ngắn hạn5275483769819158511.0721.1411.009739905
Tiền và tương đương25721877124108188376285252147231
Phải thu ngắn hạn153230101373407312359338318168333
Hàng tồn kho11699157458369311307427327291288
Nợ phải trả2993785791.7001.4711.2891.2571.076926974826
Nợ ngắn hạn2993103101.1531.0219981.1381.016894851704
Vay ngắn hạn153045573439472478484368297150
Vay dài hạn06826954645129210845000
Vốn chủ sở hữu1.3451.4521.5132.1702.2192.1121.9881.9611.7651.1341.307
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh30120225027037122034064192-55155
Dòng tiền đầu tư-28-211-465-314-74-1230-57-1910577
Dòng tiền tài chính-159-307490-313-129-182-98-206-157-148

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây
Tên giao dịch
CTCP Bia Sài Gòn Bình Tây
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
0304116373
Nhân sự
588 người
Website
https://sabibeco.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/12/2023 - 2 năm
ISIN
VN000000SBB2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
87.524.536 cổ phiếu
Free float
27,5%
Beta
0,31

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu