Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
Công ty cổ phần bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
Cổ phiếu Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.189 đồng6.979 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.900 đCao 28.400 đ-76,41% trong kỳ
900 phiên - dữ liệu cuối ngày
Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 45,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 21 | 20,1 | 15,9 | 15,2 | 16,1 | 16,8 | 12,1 | 15,6 | 12,8 | 12,1 | 14,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 7,3 | 4,2 | 2,3 | 1,7 | 1,7 | 1,1 | -4,7 | 3,8 | 3,3 | 3,1 | 5,2 |
| ROE (%) | — | 8 | 4,1 | 3,1 | 3,2 | 2 | -7,5 | 8,4 | 8,2 | 8,3 | 12,8 |
| ROA (%) | — | 5 | 2,7 | 2,1 | 2,2 | 1,4 | -5,4 | 6 | 5,7 | 5,6 | 8,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 4,4 | -3,8 | -6,7 | 1,6 | -13,4 | -13,1 | 39,5 | 13,4 | 10,8 | -5,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -39,9 | -48,2 | -30,8 | -0,1 | -40,1 | — | — | 0,5 | 2,7 | 59,2 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,6 | 0,57 | 0,47 | 0,43 | 0,41 | 0,36 | 0,41 | 0,4 | 0,46 | 0,48 | 0,46 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,23 | 0,25 | 0,1 | 0,05 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,31 | 1,14 | 1,13 | 1,31 | 1,49 | 1,65 | 1,62 | 2,04 | 2,12 | 2,26 | 2,48 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,85 | 0,61 | 0,3 | 0,19 | 0,27 | 0,46 | 0,66 | 0,91 | 1,3 | 1,6 | 1,96 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | 10,4 | 11,6 | 7,6 | 15,7 | 15 | -101,5 | 363,6 | 371,5 | — | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 5,6 | 5,1 | 4,4 | 4,4 | 4,5 | 4,9 | 5,2 | 5 | 6,8 | 8,7 | 9,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 77 | 12 | 12 | 5 | 6 | 5 | 5 | 4 | 5 | 13 | 27 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,44 | 4,76 | 1,27 | 5,56 | 3,98 | 7,06 | -1,78 | 1,44 | 2,98 | 1,95 | 0,94 |
| EPS (đ) | 1.719 | 1.187 | 520 | 405 | 425 | 165 | -999 | 716 | 442 | 677 | 1.229 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 284 | 296 | 285 | 266 | 270 | 234 | 203 | 283 | 321 | 356 | 337 |
| Lợi nhuận gộp | 60 | 60 | 45 | 41 | 44 | 39 | 25 | 44 | 41 | 43 | 48 |
| Lợi nhuận trước thuế | 27 | 16 | 8 | 6 | 6 | 4 | -10 | 13 | 14 | 14 | 22 |
| Lợi nhuận sau thuế | 21 | 12 | 6 | 4 | 4 | 3 | -10 | 11 | 11 | 11 | 18 |
| Tổng tài sản | 242 | 253 | 223 | 202 | 200 | 180 | 173 | 184 | 191 | 199 | 206 |
| Tài sản ngắn hạn | 113 | 100 | 75 | 60 | 62 | 55 | 58 | 86 | 107 | 124 | 141 |
| Tiền và tương đương | 13 | 43 | 8 | 3 | 5 | 10 | 18 | 34 | 60 | 74 | 77 |
| Phải thu ngắn hạn | 60 | 10 | 9 | 4 | 4 | 3 | 3 | 3 | 5 | 12 | 25 |
| Hàng tồn kho | 40 | 46 | 55 | 51 | 51 | 40 | 35 | 48 | 41 | 36 | 29 |
| Nợ phải trả | 90 | 92 | 71 | 61 | 59 | 47 | 50 | 53 | 60 | 65 | 65 |
| Nợ ngắn hạn | 87 | 88 | 66 | 45 | 42 | 34 | 36 | 42 | 50 | 55 | 57 |
| Vay ngắn hạn | 35 | 40 | 15 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 151 | 161 | 151 | 141 | 141 | 133 | 123 | 131 | 131 | 135 | 140 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -9 | 59 | 8 | 25 | 18 | 19 | 17 | 15 | 32 | 21 | 16 |
| Dòng tiền đầu tư | -27 | -34 | -11 | -8 | -8 | -7 | -4 | 0 | -1 | -2 | -7 |
| Dòng tiền tài chính | 11 | 5 | -32 | -22 | -8 | -6 | -5 | -0 | -5 | -5 | -7 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
- Thành lập
- 21/3/2001
- Mã số thuế
- 2900765728
- Nhân sự
- 227 người
- Website
- http://vidabeer.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 26/12/2016 - 9 năm
- ISIN
- VN000000SB19
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 10.500.000 cổ phiếu
- Free float
- 45,5%
- Beta
- -0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên