Cổ phiếu Sông Đà 7.04

UPCOMVN000000S743

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04

Cổ phiếu Sông Đà 7.04 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 14.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
14.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
96 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.800 đồng16.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.87111.25015.6292015201720202023202614.800

Thấp 3.700 đCao 18.800 đ+38,32% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 7.04 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 7.04 đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.175.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.175.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%3.175.200 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

-0 tỷ-0 tỷ0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 371 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20152016: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%20162017: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20172018: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20182019: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -9,2%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20202021: Doanh thu thuần -0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -14.619,4%20212022: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng 53%20222023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20232024: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,2% - Biên lợi nhuận ròng -49,2%20242025: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 71%2025-323,9%-7.259,7%-14.195,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,9%/năm (2019-2025, 6 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,6%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -9,5% - ROA -2,5%20162017: ROE 1,3% - ROA 0,4%20172018: ROE -0,8% - ROA -0,5%20182019: ROE -2,4% - ROA -1,8%20192020: ROE -1,8% - ROA -1,5%20202021: ROE 20,2% - ROA 18%20212022: ROE 3,9% - ROA 3,5%20222023: ROE 28,4% - ROA 26,2%20232024: ROE -1,8% - ROA -1,6%20242025: ROE 14,4% - ROA 11,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,9x202528,6x7,8x-13x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 7.04 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)54,86,69,56,7—100-2,1—-16,20,6
Biên lợi nhuận ròng (%)0,3-6,42,7-2,8-9,2—-14.619,453—-49,271
ROE (%)—-9,51,3-0,8-2,4-1,820,23,928,4-1,814,4
ROA (%)—-2,50,4-0,5-1,8-1,5183,526,2-1,611,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-35,7-70-51,6-8,1-100—-6.016,9-100—505,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———————-78,6774,6——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,343,910,730,440,240,140,110,10,070,070,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,4330,40,230,04000000,28
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,580,871,251,531,922,473,833,986,151,420,88
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn10,640,680,861,6523,353,465,620,990,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,1-0,11,40,7-0,7-14,2————29,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,141,30,93,9001,401,47,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền188231322437531—-105.7251.717—455142
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán15,65-6,62-5,86-5,64-5,01-1,60,280,1-0,03-0,62-0,11
EPS (đ)—-2.413296-152-453-3324.0378667.572-5334.657

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 7.04 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3712397235320-0110743
Lợi nhuận gộp19115320-0-00-10
Lợi nhuận trước thuế1-152-1-3-226649-330
Lợi nhuận sau thuế1-152-1-3-226649-330
Tổng tài sản340859219175147133159163212208301
Tài sản ngắn hạn3082131168154406158872068
Tiền và tương đương340400100545
Phải thu ngắn hạn19115163424632525079917
Hàng tồn kho1135653368888866
Nợ phải trả195684935328161614141477
Nợ ngắn hạn195244935328161614141477
Vay ngắn hạn6284502750000063
Vay dài hạn0440000000000
Vốn chủ sở hữu145175126122119117143148197194224
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh16101-11615371-22-3
Dòng tiền đầu tư1-104272142-6-112-19
Dòng tiền tài chính-214-16-22-22-5000063

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 7.04
Thành lập
26/12/2007
Mã số thuế
5500296523
Nhân sự
13 người
Website
http://www.songda704.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/6/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000S743
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.480.000 cổ phiếu
Free float
16%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu