Cổ phiếu Sông Đà 7.02

UPCOMVN000000S727

Công ty cổ phần Sông Đà 7.02

Cổ phiếu Sông Đà 7.02 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
67 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,3 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,51 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.200 đồng9.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.8968.304201820202022202420266.000

Thấp 2.300 đCao 9.900 đ-20,0% trong kỳ

827 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 7.02 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 7.02 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà 7.02 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông Đà 7.02Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,3
P/E cao hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.880.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.880.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%5.880.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ2015: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -83,2% - Biên lợi nhuận ròng -921,3%20152016: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%20162017: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,8% - Biên lợi nhuận ròng -12,4%20172018: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng -15,2%20182019: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng -25,7%20192020: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,7%20202021: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20212022: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,6% - Biên lợi nhuận ròng 23%20222023: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20232024: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20242025: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%202522,6%-435,3%-893,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 48,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 16%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng -27,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng -77,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng -19,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng -26,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -29%2025-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -24,2% - Biên lợi nhuận ròng -73,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 47,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -39,5% - Biên lợi nhuận ròng -78,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 42,9%61,9%-6,1%-74%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,5%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -0,6% - ROA -0,4%20162017: ROE -1,3% - ROA -0,7%20172018: ROE -2,2% - ROA -0,9%20182019: ROE -7,8% - ROA -2,8%20192020: ROE -3,6% - ROA -1,3%20202021: ROE 5,1% - ROA 2%20212022: ROE 8,9% - ROA 3,9%20222023: ROE 0,2% - ROA 0,1%20232024: ROE 5% - ROA 2,6%20242025: ROE 6,5% - ROA 3,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20252,6x1,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 7.02 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-83,2-5,8-10,848,136,334,849,450,636,839,841,3
Biên lợi nhuận ròng (%)-921,3-7,7-12,4-15,2-25,7-10,712,2230,716,321,5
ROE (%)—-0,6-1,3-2,2-7,8-3,65,18,90,256,5
ROA (%)—-0,4-0,7-0,9-2,8-1,323,90,12,63,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2.572,9108,276,4100,75,423,20,2-26,715,53,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———————88-97,72.503,336,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,310,951,071,691,811,671,431,121,010,820,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,670,851,541,611,431,210,930,820,640,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,332,913,531,410,520,180,210,210,170,290,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,752,383,451,40,520,170,20,20,160,280,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———0,70,50,81,41,911,92,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ00,45,223,453,852,850,852,752,366,667,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền105.9063.6963.3781.116247606967758474
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,65-5,47-0,61-2,01-1,42-7,072,852,260,22,992,45
EPS (đ)-255-57-132-2070-30743381519490669

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 7.02 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần0491633354343313637
Lợi nhuận gộp-0-0-1812122122121415
Lợi nhuận trước thuế-2-0-1-2-8-4510068
Lợi nhuận sau thuế-2-0-1-2-8-4510068
Tổng tài sản74109238302291268256241228218208
Tài sản ngắn hạn5958955126810991112
Tiền và tương đương01512211334
Phải thu ngắn hạn4845865022688688
Hàng tồn kho1011200000000
Nợ phải trả18531231901881671501281159880
Nợ ngắn hạn1820273649464645553930
Vay ngắn hạn042202922232333177
Vay dài hạn0339615313912110483605950
Vốn chủ sở hữu5656115112104100105114114120128
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-121512261521141820
Dòng tiền đầu tư1-39-117-84-5-100000
Dòng tiền tài chính-03812076-6-24-16-22-12-17-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Sông Đà 7.02
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 7.02
Thành lập
25/11/2004
Mã số thuế
5400232452
Nhân sự
16 người
Website
http://songda702.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/5/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000S727
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.000.000 cổ phiếu
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu S72 - Sông Đà 7.02 - taichinh.com