Cổ phiếu Sông Đà 505

HNXVN000000S552

Công ty Cổ phần Sông Đà 505

Cổ phiếu Sông Đà 505 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 59.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
59.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
599 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 54.436 đồng67.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.12451.80070.4762015201720202023202659.900

Thấp 19.600 đCao 84.000 đ-22,81% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 505 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 505 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Đà 505 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông Đà 505Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,2
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,2
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20152016: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20162017: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%20172018: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%20182019: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20192020: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20202021: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20212022: Doanh thu thuần 949 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20222023: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20232024: Doanh thu thuần 584 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%20242025: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 38,7%202551,2%26,4%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 44,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 46,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,4% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%55,9%28,8%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -49 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 160 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 125 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -268 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 589 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 102 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,7% - ROA 5,9%20162017: ROE 16,7% - ROA 7,4%20172018: ROE 15,2% - ROA 7,7%20182019: ROE 6,8% - ROA 3,3%20192020: ROE 9,5% - ROA 3,9%20202021: ROE 9% - ROA 3,4%20212022: ROE 16,5% - ROA 6,7%20222023: ROE 8,7% - ROA 3,5%20232024: ROE 15,6% - ROA 6,5%20242025: ROE 14% - ROA 6,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x202513,1x6,8x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 505 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,312,928,422,11621,431,421,220,629,352,7
Biên lợi nhuận ròng (%)10,713,520,317,28,611,213,513,111,523,938,7
ROE (%)—13,716,715,26,89,5916,58,715,614
ROA (%)—5,97,47,73,33,93,46,73,56,56,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-33,7-6,834,86,114,7-9,2122,7-33,9-6,9-37,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-16,840,714,1-47,249,610115,9-42,3941,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,171,421,080,891,221,691,551,381,661,210,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,61,080,80,640,951,261,21,251,451,040,84
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,611,571,551,741,431,271,231,371,141,031,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,51,461,351,461,331,110,930,950,831,011,13
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay13,513,32,93,42,42,42,12,71,73,13
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ18,912,86,14,713,86,72,84,62,575,28
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1242111641571631381686823664195
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,6-1,21,16-0,191,853,040,92-0,29-3,734,230,73
EPS (đ)9.9628.2848.1146.4933.2104.2744.1789.3625.84410.76210.096

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 505 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần463307286386409469426949627584365
Lợi nhuận gộp2540818565100134201129171192
Lợi nhuận trước thuế5246617041666413377143146
Lợi nhuận sau thuế5041586635525812572139141
Tổng tài sản6107837799451.1681.5461.8001.9212.2322.0842.063
Tài sản ngắn hạn342292256396390425419539729291342
Tiền và tương đương15185741423661726251
Phải thu ngắn hạn157178128165183177197177405103195
Hàng tồn kho232134642555103164196522
Nợ phải trả3294604044446439711.0931.1141.3931.139996
Nợ ngắn hạn213186165227274335339392640284282
Vay ngắn hạn5374601041318591294493151211
Vay dài hạn115274239217369637754714728828688
Vốn chủ sở hữu2813233755015255747078078399451.067
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh80-4968-136516053-35-268589102
Dòng tiền đầu tư-158-198-25-131-224-396-166-9497-104-16
Dòng tiền tài chính139181-5484169219113140181-486-111

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 505
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 505
Thành lập
9/8/2004
Mã số thuế
5900320629
Nhân sự
565 người
Website
http://www.songda505.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
22/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000S552
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu