Cổ phiếu Thủy điện Sê San 4A

HOSEVN000000S4A5

Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A

Cổ phiếu Thủy điện Sê San 4A đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 32.500 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
32.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,31%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.376 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,76 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 30.418 đồng34.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.09028.50036.9102016201820212024202632.500

Thấp 14.000 đCao 43.000 đ+108,33% trong kỳ

931 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Sê San 4A so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Sê San 4A và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Sê San 4AVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3,2%-3%+6,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,2%-4,2%+2,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,4%+6,3%-10,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-11,2%+6,7%-17,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0%-0,4%+0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Sê San 4A trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Sê San 4A đứng thứ 692 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Sê San 4A và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Sê San 4AVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,8
P/E thấp hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,5
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
-300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20152016: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%20162017: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng 46,9%20172018: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng 42,7%20182019: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 44,1%20192020: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%20202021: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 49,3%20212022: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,7% - Biên lợi nhuận ròng 56,3%20222023: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 48%20232024: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,6%20242025: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%202564,9%33,4%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,9% - Biên lợi nhuận ròng 42,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,1% - Biên lợi nhuận ròng 92,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 35,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 56,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,8% - Biên lợi nhuận ròng 57,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 48%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,8% - Biên lợi nhuận ròng 55,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,8% - Biên lợi nhuận ròng 88,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%89,7%43,6%-2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 208 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 131 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 199 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 173 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 207 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 174 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 146 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,1% - ROA 5,4%20162017: ROE 27,1% - ROA 10,7%20172018: ROE 26,1% - ROA 11,1%20182019: ROE 22,6% - ROA 10,3%20192020: ROE 16,4% - ROA 8,2%20202021: ROE 25,4% - ROA 14%20212022: ROE 28,4% - ROA 17,3%20222023: ROE 22,4% - ROA 13,7%20232024: ROE 15,4% - ROA 8,6%20242025: ROE 25,3% - ROA 14%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,8 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Sê San 4A theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)61,46266,865,357,257,262,163,760,354,958,9
Biên lợi nhuận ròng (%)9,930,846,942,744,136,849,356,34835,644,6
ROE (%)—15,127,126,122,616,425,428,422,415,425,3
ROA (%)—5,410,711,110,38,21417,313,78,614
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,5277,5-16,3-9,422,28,1-7,1-13,531,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—206,193,2-2,2-13,6-24,363,623,3-20,7-35,965,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,821,771,341,341,070,940,710,580,690,880,75
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,81,651,311,311,050,90,590,420,50,730,57
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,51,231,70,931,130,830,540,731,021,371,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,481,211,690,921,10,830,540,7311,361,22
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ75,243,860,16841,4188,6242,786,336162,4546,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền52873453596546728268133
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,571,481,551,231,451,681,411,191,271,560,82
EPS (đ)—1.6463.1813.1112.6892.0363.1004.1083.2562.0883.453

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Sê San 4A theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần229225286307257233285308286248327
Lợi nhuận gộp140140191201147133177196173136192
Lợi nhuận trước thuế24731421381239114918714598162
Lợi nhuận sau thuế23691341311138614117313788146
Tổng tài sản1.2861.2801.2361.1231.0861.0189921.0111.0001.0401.047
Tài sản ngắn hạn110152150851008199168195273320
Tiền và tương đương20771193151366110499168174
Phải thu ngắn hạn32542744414236606446119
Hàng tồn kho12223101310
Nợ phải trả830817708643562492411372410486448
Nợ ngắn hạn7312488918897183230192199263
Vay ngắn hạn65707278787811312677117154
Vay dài hạn756694620552474395229141216285185
Vốn chủ sở hữu457462528480524526581639590554599
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh126103208162165144199207174137119
Dòng tiền đầu tư-534013-01-2-41-29-2436
Dòng tiền tài chính-102-86-179-249-146-158-170-165-151-44-149

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
Tên giao dịch
Thủy điện Sê San 4A
Thành lập
15/5/2007
Mã số thuế
5900413305
Nhân sự
52 người
Trụ sở
650 Lê Duẩn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Website
www.sesan4a.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
27/5/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000S4A5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
42.200.000 cổ phiếu
Free float
66,4%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu