Cổ phiếu Sông Đà 12

UPCOMVN000000S123

Công ty Cổ phần Sông Đà 12

Cổ phiếu Sông Đà 12 chưa khớp lệnh trong phiên 30/09/2026; giá tham chiếu 2.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 30/09/2026 (3 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
10 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.400 đồng2.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.5023.3005.098201520172020202320262.000

Thấp 200 đCao 6.400 đ-63,64% trong kỳ

1002 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Đà 12 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Đà 12 đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 100%2.450.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+214,14% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -48,9% - Biên lợi nhuận ròng -97,3%20152016: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20162017: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,9% - Biên lợi nhuận ròng -29,9%20172018: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -22,9%20182019: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -440,9% - Biên lợi nhuận ròng -873,8%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -141,7% - Biên lợi nhuận ròng -2.462,1%20202021: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,7% - Biên lợi nhuận ròng -42,3%20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng -2.822,2%20222023: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -187%20232024: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -90,1% - Biên lợi nhuận ròng -8,2%20242025: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,1% - Biên lợi nhuận ròng -148,3%2025-40%-1.389,9%-2.739,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 54,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,7% - ROA 0,1%20162017: ROE 283,9% - ROA -6,7%20172018: ROE 13,2% - ROA -1,6%20182019: ROE 30,2% - ROA -15%20192020: ROE 6% - ROA -6,4%20202021: ROE 3,1% - ROA -3,5%20212022: ROE 7,7% - ROA -10%20222023: ROE 2,1% - ROA -3%20232024: ROE 0,2% - ROA -0,2%20242025: ROE 2,6% - ROA -4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-1 lần-0,5 lần05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -22,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3x20250,8x-10,3x-21,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Đà 12 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-48,97-4,93,2-440,9-141,7-7,742,57,5-90,1-30,1
Biên lợi nhuận ròng (%)-97,30,3-29,9-22,9-873,8-2.462,1-42,3-2.822,2-187-8,2-148,3
ROE (%)—10,7283,913,230,263,17,72,10,22,6
ROA (%)—0,1-6,7-1,6-15-6,4-3,5-10-3-0,2-4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—72,3-29,7-72,5-81,3-88,93.005,3-96335,571,5-5,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu121,14104,85-17,42-6,36-1,99-1,9-1,83-1,71-1,68-1,66-1,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,417,28-0,62-0,2-0,05-0,05-0,05-0,05-0,04-0,04-0,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,890,930,860,750,260,230,210,150,150,130,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,650,670,650,590,150,130,10,050,040,060,06
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-5,91,5-7,7-2,2-22,2-5,4-2,6-8,7-1,80,8-3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,41,41,50,50,800,600,10,40,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9575517352.4852.54316.7003251.548231302548
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,13-35,71-0,310,68-0,020,010,150,010,11-1,50,2
EPS (đ)—54-3.587-756-5.393-1.688-901-2.400-692-52-888

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Đà 12 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5085601630110233
Lợi nhuận gộp-246-31-14-0-100-3-1
Lợi nhuận trước thuế-482-18-4-27-8-5-12-3-0-4
Lợi nhuận sau thuế-480-18-4-27-8-5-12-3-0-4
Tổng tài sản291280251225135130125115114111109
Tài sản ngắn hạn19419317415149443930292624
Tiền và tương đương14401000010
Phải thu ngắn hạn130129121112221692134
Hàng tồn kho5255433220202120201512
Nợ phải trả288278266267271275274277282279280
Nợ ngắn hạn217206202202187191189192197194196
Vay ngắn hạn15191087777777
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu23-15-42-137-145-150-162-167-167-172
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6-106-30-0-1-0-00-1
Dòng tiền đầu tư39400-010100
Dòng tiền tài chính-114-10-1-0-00-0-00-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Đà 12
Tên giao dịch
CTCP Sông Đà 12
Thành lập
22/4/2005
Mã số thuế
0100105140
Nhân sự
15 người
Website
http://www.sd12.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/5/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000S123
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
45%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu S12 - Sông Đà 12 - taichinh.com