Cổ phiếu Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia

HOSEVN000000RYG5

Công ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia

Cổ phiếu Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.380 đồng/cổ phiếu, tăng 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.380 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,21%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
437 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,92 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,44 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.735 đồng10.556 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.81112.45015.08912/202405/202511/202504/202609/20268.380

Thấp 7.900 đCao 17.000 đ-50,12% trong kỳ

444 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia so với thị trường

Lợi suất của Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSản xuất và Đầu tư Hoàng GiaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,4%-3%-4,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,4%-4,2%-6,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,5%+6,3%-31,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-31,9%+6,7%-38,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,6%-0,4%-18,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia đứng thứ 854 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSản xuất và Đầu tư Hoàng GiaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,9
P/E thấp hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2021 → 2025

05 nghìn tỷ2021: Doanh thu thuần 1.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20212022: Doanh thu thuần 1.397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20222023: Doanh thu thuần 1.396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20232024: Doanh thu thuần 1.692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%20242025: Doanh thu thuần 2.096 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%202520,3%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q4: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2023-Q2: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q4: Doanh thu thuần 492 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%2024-Q2: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q4: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q2: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q4: Doanh thu thuần 549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q2: Doanh thu thuần 735 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2026-Q222,9%11,4%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,7%/năm (2021-2025, 4 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,9%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2021: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -112 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -136 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -99 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2021: ROE — - ROA —20212022: ROE 16,8% - ROA 7,2%20222023: ROE 16,8% - ROA 7,1%20232024: ROE 9,1% - ROA 3,3%20242025: ROE 5% - ROA 1,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20254,5x2,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,218,220,915,713
Biên lợi nhuận ròng (%)3,95,47,341,8
ROE (%)—16,816,89,15
ROA (%)—7,27,13,31,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—27,7-0,121,223,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—76,636,7-34-44,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,21,421,32,312,89
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,670,890,831,592,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,351,191,231,141,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,770,740,810,630,57
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,84,63,72,51,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,43,82,82,12,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền80104177129128
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,24-1,5-1,33-1,07-2,63
EPS (đ)1.1772.0652.6801.500830

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 5 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20212022202320242025
Doanh thu thuần1.0941.3971.3961.6922.096
Lợi nhuận gộp177254291266272
Lợi nhuận trước thuế55931238451
Lợi nhuận sau thuế42751026838
Tổng tài sản8851.1811.6822.4712.993
Tài sản ngắn hạn6377931.1251.5261.823
Tiền và tương đương10770184211
Phải thu ngắn hạn239398675599733
Hàng tồn kho273302389684797
Nợ phải trả4826929521.7232.223
Nợ ngắn hạn4706679141.3381.798
Vay ngắn hạn2594235818641.314
Vay dài hạn121023323358
Vốn chủ sở hữu403489730748770
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-53-112-136-72-99
Dòng tiền đầu tư-32-91-201-433-415
Dòng tiền tài chính171166285530483

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia
Thành lập
20/1/2010
Mã số thuế
3501459505
Nhân sự
694 người
Trụ sở
Đường số 8, Khu Công nghiệp Nhơn Trạch II - Nhơn Phú, Phường Nhơn Trạch, TP. Đồng Nai
Website
https://royaltiles.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/12/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000RYG5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
52.650.000 cổ phiếu
Free float
52,1%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu