Cổ phiếu Cao su Tân Biên

UPCOMVN000000RTB6

Công ty cổ phần Cao su Tân Biên

Cổ phiếu Cao su Tân Biên chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 24.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
24.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.172 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,81 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,01 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.100 đồng30.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.37733.9232016201920212024202624.700

Thấp 7.300 đCao 41.000 đ+6,01% trong kỳ

907 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Tân Biên trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Tân Biên đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cao su Tân Biên và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Tân BiênVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,1
Cổ tức suất cao hơn 87% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20152016: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%20162017: Doanh thu thuần 428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 54,8%20172018: Doanh thu thuần 553 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%20182019: Doanh thu thuần 540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%20192020: Doanh thu thuần 671 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 27%20202021: Doanh thu thuần 891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng 38%20212022: Doanh thu thuần 937 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%20222023: Doanh thu thuần 952 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%20232024: Doanh thu thuần 1.182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,8% - Biên lợi nhuận ròng 41%20242025: Doanh thu thuần 1.230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%202553,2%27,4%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 40%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 18%2024-Q1: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 40,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 36,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 77,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 36%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 59%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%75,4%38,8%2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 234 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 192 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 181 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 339 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 265 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 244 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 195 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 484 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 412 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 556 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 312 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,5% - ROA 3,6%20162017: ROE 13,4% - ROA 9,4%20172018: ROE 10,4% - ROA 7%20182019: ROE 7,9% - ROA 5,2%20192020: ROE 9,5% - ROA 6,3%20202021: ROE 16,8% - ROA 12%20212022: ROE 12,3% - ROA 9,5%20222023: ROE 10,7% - ROA 8,9%20232024: ROE 19,4% - ROA 16,8%20242025: ROE 19,5% - ROA 17,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 76x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 195,5x2025189,8x97,7x5,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Tân Biên theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,92232,718,820,823,737,833,626,840,841
Biên lợi nhuận ròng (%)11,725,154,834,727,3273828,325,64145,2
ROE (%)—5,513,410,47,99,516,812,310,719,419,5
ROA (%)—3,69,475,26,3129,58,916,817,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,625,129,2-2,424,232,85,11,724,14
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—96,8172,6-18-23,52387,2-21,8-898,614,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,430,440,530,530,470,350,250,180,140,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,350,350,330,370,380,340,190,140,090,050,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,293,011,872,262,472,461,742,22,523,34,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,082,421,291,781,872,021,231,391,742,53,38
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7637,622,2106,66,210,61415,647,2195,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,941,93,434,32,92,643,52,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền65643023211671211916
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,99-1,180,160,09-0,270,630,60,290,80,850,56
EPS (đ)002.6552.3321.7801.9152.8712.22304.1744.773

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Tân Biên theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3753424285535406718919379521.1821.230
Lợi nhuận gộp6775140104112159337315255483504
Lợi nhuận trước thuế48102275246188218369328295572609
Lợi nhuận sau thuế4486234192147181339265244484556
Tổng tài sản2.3422.3802.6292.8622.8482.8722.8002.7692.7353.0383.308
Tài sản ngắn hạn3933454946175926776616375598171.092
Tiền và tương đương207165252378240352266190170284448
Phải thu ngắn hạn6760353531301831303053
Hàng tồn kho6267154131143120192236172198274
Nợ phải trả856716802993982912724550407370264
Nợ ngắn hạn305115263273240276380289222248242
Vay ngắn hạn11894139595144333
Vay dài hạn52457650568771062533325017311214
Vốn chủ sở hữu1.4861.6641.8261.8691.8661.9602.0762.2192.3282.6673.044
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh87-1013717-4011320578195412312
Dòng tiền đầu tư-218-96876-111326592376175
Dòng tiền tài chính368-1834-87-157-349-266-260-313-337

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cao su Tân Biên
Tên giao dịch
Cao su Tân Biên
Thành lập
21/12/2009
Mã số thuế
3900242832
Nhân sự
3.684 người
Website
http://www.tabiruco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000RTB6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
87.945.000 cổ phiếu
Free float
1,4%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu