Trang chủ / Chứng khoán / Quốc tế Hoàng Gia Cổ phiếu Quốc tế Hoàng Gia UPCOM VN000000RIC7
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia
Cổ phiếu Quốc tế Hoàng Gia đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.300 đồng/cổ phiếu , giảm 5,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá đóng cửa
5.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,36%) so 28/09/2026 số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
419 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
92,08 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.600 đồng14.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
11.390 22.975 34.561 2015 2017 2020 2023 2026 5.300 Thấp 3.000 đ Cao 42.950 đ -64,67% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
Quốc tế Hoàng Gia so với thị trường Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Lợi suất của Quốc tế Hoàng Gia và VN-Index theo từng khung thời gian Khung Quốc tế Hoàng Gia VN-Index Chênh 1 thángtừ 28/08/2026
-24,3% -3% -21,3 điểm 3 thángtừ 26/06/2026
-39,8% -4,2% -35,6 điểm 6 thángtừ 27/03/2026
-54,3% +6,3% -60,6 điểm 1 nămtừ 26/09/2025
-35,4% +6,7% -42 điểm Từ đầu nămtừ 30/12/2025
-54,3% -0,4% -53,9 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Quốc tế Hoàng Gia trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Quốc tế Hoàng Gia đứng thứ 787 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Quốc tế Hoàng Gia và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Quốc tế Hoàng Gia Vị trí toàn thị trường P/Elần
92,1 P/E cao hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/Blần
0,7 P/B thấp hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Tỷ lệ lấp room
51,9%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.294.609 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
10,4%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.067.002 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
6.772.393 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Đã lấp 51,9% 14.067.002 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 06-09 17-09 29-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 500 tỷ 2015: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 38,1% 2015 2016: Doanh thu thuần 310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng -6% 2016 2017: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27% - Biên lợi nhuận ròng -68,2% 2017 2018: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 6% 2018 2019: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1% - Biên lợi nhuận ròng -30,9% 2019 2020: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,8% - Biên lợi nhuận ròng -65% 2020 2021: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -62,1% - Biên lợi nhuận ròng -136,9% 2021 2022: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng -51,3% 2022 2023: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -36,8% - Biên lợi nhuận ròng -91,2% 2023 2024: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng -20,4% 2024 2025: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3% 2025 33,1% -49,4% -131,9% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 50 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -186,5% - Biên lợi nhuận ròng -342,7% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,5% 2022-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,2% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -55,1% - Biên lợi nhuận ròng -121,4% 2023-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -37,6% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -23,3% - Biên lợi nhuận ròng -98,1% 2023-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,8% - Biên lợi nhuận ròng -60,2% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,4% - Biên lợi nhuận ròng -74,4% 2024-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -47,3% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng -5,3% 2024-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng -17,6% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng -17,8% 2025-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng -32,1% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 21% 2025-Q3: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,9% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,4% 2026-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,7% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -27,7% 38,4% -146,5% -331,4% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,5%/năm (2018-2025, 7 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-200 tỷ -100 tỷ 0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế -133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế -103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-20% -10% 0 1% 2% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE -1,8% - ROA -1,4% 2016 2017: ROE -13,5% - ROA -10,6% 2017 2018: ROE 1,9% - ROA 1,5% 2018 2019: ROE -7,9% - ROA -6,8% 2019 2020: ROE -9,7% - ROA -8,4% 2020 2021: ROE -13,9% - ROA -11,5% 2021 2022: ROE -9,1% - ROA -6,8% 2022 2023: ROE -16,9% - ROA -11,1% 2023 2024: ROE -4,9% - ROA -3% 2024 2025: ROE 1,2% - ROA 0,7% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 0,5 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -9,7x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -10,3x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -12,9x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4.642,5x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,1x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,6x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x 2025 -127x -2.317,8x -4.508,6x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Quốc tế Hoàng Gia theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 22,2 24 -27 24,6 -1 -20,8 -62,1 -6,2 -36,8 15,4 36,8 Biên lợi nhuận ròng (%) 38,1 -6 -68,2 6 -30,9 -65 -136,9 -51,3 -91,2 -20,4 4,3 ROE (%) — -1,8 -13,5 1,9 -7,9 -9,7 -13,9 -9,1 -16,9 -4,9 1,2 ROA (%) — -1,4 -10,6 1,5 -6,8 -8,4 -11,5 -6,8 -11,1 -3 0,7 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 15,3 -37,3 48,3 -18,2 -46,8 -40,3 57,2 -5,3 19,5 17,8 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 0,28 0,3 0,23 0,21 0,14 0,18 0,25 0,44 0,62 0,65 0,59 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0,15 0,14 0,08 0,08 0,07 0,06 0,12 0,24 0,32 0,38 0,29 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 1,91 1,84 1,08 1,14 0,87 0,51 0,15 0,22 0,18 0,22 0,26 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 1,83 1,78 1,02 1,03 0,69 0,39 0,11 0,18 0,16 0,21 0,25 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 6,9 — -9,7 3,7 -10,3 -12,9 -4.642,5 -5,1 -3,6 -0,2 1,3 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 16,1 20,5 28 11,3 14,1 10,4 16,2 15,3 38,2 34,4 45,3 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 349 291 78 69 44 34 41 55 34 33 31 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -0,21 -5,11 -0,81 2,97 0,61 -0,27 0,57 0,17 -0,06 0,73 7,62 EPS (đ) — -264 -1.885 247 -1.034 -1.159 -1.457 -859 0 -387 97
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Quốc tế Hoàng Gia theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 269 310 194 288 236 126 75 118 112 133 157 Lợi nhuận gộp 60 74 -52 71 -2 -26 -47 -7 -41 21 58 Lợi nhuận trước thuế 100 -16 -131 18 -73 -82 -103 -60 -102 -27 7 Lợi nhuận sau thuế 102 -19 -133 17 -73 -82 -103 -60 -102 -27 7 Tổng tài sản 1.349 1.370 1.126 1.156 1.001 941 849 929 904 923 928 Tài sản ngắn hạn 309 332 143 191 82 60 25 45 41 53 59 Tiền và tương đương 39 73 93 117 35 32 9 13 26 37 42 Phải thu ngắn hạn 257 247 41 54 28 12 8 18 11 12 14 Hàng tồn kho 13 12 9 19 17 15 7 8 4 3 2 Nợ phải trả 291 317 209 201 120 145 167 286 346 365 344 Nợ ngắn hạn 162 180 132 167 94 118 167 203 230 238 223 Vay ngắn hạn 89 98 60 71 63 46 83 74 63 87 49 Vay dài hạn 66 51 15 8 0 0 0 83 116 127 121 Vốn chủ sở hữu 1.058 1.053 918 955 880 796 682 643 559 558 583 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 95 107 52 -44 22 -59 -10 6 -20 52 Dòng tiền đầu tư 57 -56 -13 -33 -21 -8 -2 -57 -13 -1 -2 Dòng tiền tài chính -23 -6 -75 4 -16 -17 38 71 20 32 -46
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia Tên giao dịch Quốc tế Hoàng Gia Thành lập 15/6/2005 Mã số thuế 5700102119 Nhân sự 1.059 người Website https://royalhalonghotel.com Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 26/5/2022 - 4 năm ISIN VN000000RIC7 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 70.368.754 cổ phiếu Free float 34,9% Beta 0,11 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.