Cổ phiếu Regal Group

UPCOMVN000000RGG2

Công ty cổ phần Regal Group

Cổ phiếu Regal Group chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 44.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
44.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9.724 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
3,98 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.926 đồng45.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.31232.20040.08810/202501/202604/202607/202609/202644.200

Thấp 18.600 đCao 45.800 đ+137,63% trong kỳ

226 phiên - dữ liệu cuối ngày

Regal Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Regal Group đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Regal Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuRegal GroupVị trí toàn thị trường
P/B
lần
4
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,2
Cổ tức suất cao hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
100.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
110.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2024 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2024: Doanh thu thuần 610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%20242025: Doanh thu thuần 712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%202561,2%31,5%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2024-Q3: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 162,6% - Biên lợi nhuận ròng 91,6%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q2157,8%78,4%-1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2024: Lợi nhuận sau thuế 181 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -370 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%2024: ROE — - ROA —20242025: ROE 2,9% - ROA 1,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20257,2x3,7x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Regal Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6350,9
Biên lợi nhuận ròng (%)29,69,8
ROE (%)—2,9
ROA (%)—1,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-61,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,981,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,570,57
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,242,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,560,73
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,46
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,10,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền639592
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,051,18
EPS (đ)0368

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 2 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Regal Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20242025
Doanh thu thuần610712
Lợi nhuận gộp384363
Lợi nhuận trước thuế233108
Lợi nhuận sau thuế18170
Tổng tài sản4.7475.141
Tài sản ngắn hạn4.6635.062
Tiền và tương đương68176
Phải thu ngắn hạn1.0691.155
Hàng tồn kho3.4973.685
Nợ phải trả2.3522.700
Nợ ngắn hạn2.0821.882
Vay ngắn hạn1.088580
Vay dài hạn269817
Vốn chủ sở hữu2.3952.441
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-37083
Dòng tiền đầu tư135-3
Dòng tiền tài chính28728

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Regal Group
Thành lập
23/3/2011
Mã số thuế
0401414671
Nhân sự
169 người
Website
https://regalgroup.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/10/2025
ISIN
VN000000RGG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
220.000.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu