Cổ phiếu Xây dựng - địa ốc cao su

UPCOMVN000000RCD8

Công ty Cổ phần xây dựng - địa ốc cao su

Cổ phiếu Xây dựng - địa ốc cao su chưa khớp lệnh trong phiên 11/09/2026; giá tham chiếu 2.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 05/06/2026.

Chưa nhận được bản cập nhật mới - Số gần nhất: 15:00 11/09/2026 (19 ngày trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 11/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 11/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 11/09/2026
Vốn hoá
10 tỷ đồng
số liệu 11/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.300 đồng2.100 đồngmức thấp 10/09/2026 - mức cao 10/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.82126.35040.879201520172020202320262.000

Thấp 1.300 đCao 51.400 đ-80,0% trong kỳ

985 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng - địa ốc cao su trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng - địa ốc cao su đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 11/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.010 cổ phiếu
số liệu 11/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 11/09/2026
0,1%
số liệu 11/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.597.030 cổ phiếu
số liệu 11/09/2026
Hạn mức còn lại
2.590.020 cổ phiếu
số liệu 11/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 11/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 11/09/2026

Đã lấp 0,3%2.597.030 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0821-0828-0804-0911-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

18 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 11/09/2026 - dòng tiền phiên 11/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2022

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20152016: Doanh thu thuần 896 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20162017: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20172018: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20192020: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -386%20202021: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng -89,5%20212022: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 231%2022213,2%-77,5%-368,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -66,9%/năm (2017-2022, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -28,2%/năm (2017-2022, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -90 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -169 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2022

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 93,3% - ROA 17%20162017: ROE 4% - ROA 1,9%20172018: ROE 0,7% - ROA 0,3%20182019: ROE 0,6% - ROA 0,3%20192020: ROE -51,2% - ROA -30,7%20202021: ROE -3,2% - ROA -1,9%20212022: ROE 2,3% - ROA 1,4%2022

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 85,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 431,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2022418,9x215,6x12,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng - địa ốc cao su theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022
Biên lợi nhuận gộp (%)4,416,94,846,913,422,9100
Biên lợi nhuận ròng (%)8,312,34,80,72,3-386-89,5231
ROE (%)—93,340,70,6-51,2-3,22,3
ROA (%)—171,90,30,3-30,7-1,91,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—942,7-84,5-2-79,2-63,8-80,1-72,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.441,2-93,9-85,9-31,5———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu12,471,310,961,070,660,680,660,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,530,050,160,190,22000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,252,182,992,394,3110,9514,3614,94
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,382,092,92,374,2110,8414,3614,94
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,685,6431,3—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,146,814107,57,810,6——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền831375293691.1262.52212.34646.496
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-12,571,32-25,1333,51-20,17-0,310,09-1,15
EPS (đ)1.14320.1081.078166114-8.145-376264

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng - địa ốc cao su theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022
Doanh thu thuần86896139136281021
Lợi nhuận gộp4152752101
Lợi nhuận trước thuế10140911-39-21
Lợi nhuận sau thuế7110711-40-21
Tổng tài sản901390332250161969293
Tài sản ngắn hạn846360316180138797677
Tiền và tương đương182030332000
Phải thu ngắn hạn1969020113887716971
Hàng tồn kho58716913100
Nợ phải trả83422216312964393736
Nợ ngắn hạn6761651067532755
Vay ngắn hạn368282321000
Vay dài hạn00000000
Vốn chủ sở hữu6716916912197575657
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-90145-16932-1312-0-1
Dòng tiền đầu tư154-111165248701
Dòng tiền tài chính-51-3315-54-26-2100

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần xây dựng - địa ốc cao su
Thành lập
2/6/2005
Mã số thuế
0300695916
Nhân sự
118 người
Website
http://www.rcd-vrg.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/2/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000RCD8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.849.832 cổ phiếu
Free float
64%
Beta
-0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu