Cổ phiếu Công Trình Đường Sắt Việt NAM

UPCOMVN000000RCC0

CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM

Cổ phiếu Công Trình Đường Sắt Việt NAM chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
545 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,62 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.600 đồng32.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

28.40037.9122016201920212024202619.500

Thấp 12.000 đCao 44.800 đ+44,44% trong kỳ

904 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công Trình Đường Sắt Việt NAM trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công Trình Đường Sắt Việt NAM đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công Trình Đường Sắt Việt NAM và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông Trình Đường Sắt Việt NAMVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
16.104 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.711.727 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.695.623 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%15.711.727 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 857 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20152016: Doanh thu thuần 666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20162017: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%20172018: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,8% - Biên lợi nhuận ròng -25,2%20182019: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng -3%20192020: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20202021: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20212022: Doanh thu thuần 456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%20222023: Doanh thu thuần 840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 777 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%202520,7%-1,6%-23,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng -39%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,8% - Biên lợi nhuận ròng -30,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,8% - Biên lợi nhuận ròng -42,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng -33,8%20,5%-9,9%-40,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -32%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -203 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 278 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -162 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,2% - ROA 2,5%20162017: ROE -4,4% - ROA -1,7%20172018: ROE -32% - ROA -11,4%20182019: ROE -3,7% - ROA -1,3%20192020: ROE 22,4% - ROA 7%20202021: ROE 23,1% - ROA 8%20212022: ROE 6,1% - ROA 2,7%20222023: ROE 7,6% - ROA 2,9%20232024: ROE 0,9% - ROA 0,3%20242025: ROE 2,4% - ROA 0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20253,4x0,5x-2,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công Trình Đường Sắt Việt NAM theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,119,914,8-1,818,816,614,413,812,59,86,6
Biên lợi nhuận ròng (%)5,44,4-3,3-25,2-317,914,453,60,51,5
ROE (%)—6,2-4,4-32-3,722,423,16,17,60,92,4
ROA (%)—2,5-1,7-11,4-1,3782,72,90,30,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-22,3-15,4-22,1-18,18,644,7-19,284,1-7,5-15,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-36,6————16,7-72,232,9-87,5170,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,41,431,632,031,842,461,341,251,941,541,81
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,50,70,811,020,871,240,580,680,690,831
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,291,181,081,241,241,551,61,391,191,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,780,690,50,430,510,681,181,231,080,91,06
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,42,70,4-2,70,72,53,62,42,51,41,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,81,51,21,30,80,72,82,333,94,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền180182162139215387241416211247394
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,911,62-1,47-0,074,411,35-0,88-8,979,23-43,27-5,08
EPS (đ)—1.709-913-5.644-1714.8344.64474385613271

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công Trình Đường Sắt Việt NAM theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần857666563439359390564456840777655
Lợi nhuận gộp18913383-8676581631057643
Lợi nhuận trước thuế5941-14-110-684692639917
Lợi nhuận sau thuế4629-19-111-1170812330410
Tổng tài sản1.1921.0911.0618737971.1878448591.1971.0471.171
Tài sản ngắn hạn8837627115636121.0177197451.087744911
Tiền và tương đương7251212416103156293251252
Phải thu ngắn hạn422332250168212414372520486525707
Hàng tồn kho366354411340361458170174246179125
Nợ phải trả696643658585516844483477789635754
Nợ ngắn hạn665589603523492819464466780627743
Vay ngắn hạn220267274253242425209258279341416
Vay dài hạn264952402022101
Vốn chủ sở hữu496449403288280342361381408411417
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4247278-4794-72-203278-162-51
Dòng tiền đầu tư28-125-462489-16726022-1-20915
Dòng tiền tài chính2357-11-29-50160-13554185877

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
Thành lập
25/5/2005
Mã số thuế
3300101075
Nhân sự
604 người
Website
https://rccgroup.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000RCC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.064.749 cổ phiếu
Free float
70%
Beta
-0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu