Cổ phiếu Vận tải và Thương mại Đường Sắt

UPCOMVN000000RAT8

Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Đường Sắt

Cổ phiếu Vận tải và Thương mại Đường Sắt chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 14.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 29/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
14.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
86 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,24 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.500 đồng20.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.71712.85017.9832016201920212024202614.500

Thấp 4.000 đCao 21.700 đ-19,44% trong kỳ

919 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải và Thương mại Đường Sắt trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải và Thương mại Đường Sắt đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải và Thương mại Đường Sắt và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải và Thương mại Đường SắtVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.901.702 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.901.702 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.901.702 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20152016: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20222023: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%20232024: Doanh thu thuần 788 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 971 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20258,5%3,7%-1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 21,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 33,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,7% - ROA 2,9%20162017: ROE 3,9% - ROA 1%20172018: ROE 1,3% - ROA 0,4%20182019: ROE 8,3% - ROA 2,8%20192020: ROE 2,6% - ROA 0,8%20202021: ROE 10% - ROA 2,7%20212022: ROE 13,7% - ROA 3,4%20222023: ROE -10% - ROA -2,1%20232024: ROE 7,4% - ROA 1,3%20242025: ROE 9,9% - ROA 1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x202511,1x5,7x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải và Thương mại Đường Sắt theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,67,75,35,16,96,87,87,97,48,88,3
Biên lợi nhuận ròng (%)2,91,50,50,21,50,51,41,6-1,40,70,8
ROE (%)—10,73,91,38,32,61013,7-107,49,9
ROA (%)—2,910,42,80,82,73,4-2,11,31,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-9,9-0,46,8-2,52,855,329,4-22,740,123,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-52,7-63,8-63,1676,5-64,8327,748,4——42
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,62,713,421,972,42,973,154,334,684,78
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,531,050,960,520,410,811,51,732,683,353,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,930,70,980,870,920,71,060,940,760,780,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,890,680,970,860,90,691,050,930,740,760,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,43,61,61,13,11,72,62,20,61,51,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ73,1128,1236,8683177,5208,5358,4339,495,4123,8116,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7471996777759163757561
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,4-2,54-0,0915,282,0919,94-3,092,732,28-2,537,15
EPS (đ)—1.4695321831.1683561.2361.521-1.5417401.043

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải và Thương mại Đường Sắt theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần377340338361352362562727562788971
Lợi nhuận gộp2926181824254457426980
Lợi nhuận trước thuế12721631015-7911
Lợi nhuận sau thuế1152152812-868
Tổng tài sản172177203177204256330370386443468
Tài sản ngắn hạn1107911684115116194190156218234
Tiền và tương đương207221523233644102737
Phải thu ngắn hạn766692667574140126115161161
Hàng tồn kho52112212568
Nợ phải trả125129157118136181247281314365387
Nợ ngắn hạn11711311997126165184203204279288
Vay ngắn hạn183434232546627785175170
Vay dài hạn71610731563781098698
Vốn chủ sở hữu4848465969758389727881
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh26-13-0101137-2532-18-1456
Dòng tiền đầu tư-29-20-4-21-66-27-30-30-15-31
Dòng tiền tài chính122020-15-5296351346-16

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Đường Sắt
Thành lập
25/1/2002
Mã số thuế
0101206286
Nhân sự
271 người
Website
https://ratraco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/8/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000RAT8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.921.841 cổ phiếu
Free float
20%
Beta
0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu RAT - Vận tải và Thương mại… - taichinh.com