Cổ phiếu Sách Quảng Ninh

HNXVN000000QST2

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh

Cổ phiếu Sách Quảng Ninh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 21.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
21.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
68 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.000 đồng37.794 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.15623.90033.6442015201720202023202621.000

Thấp 7.100 đCao 40.700 đ+138,64% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sách Quảng Ninh so với thị trường

Lợi suất của Sách Quảng Ninh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSách Quảng NinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,3%-3%-11,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,2%-4,4%-14,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-48,4%+6,9%-55,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-40,8%+7%-47,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,6%-0,4%-26,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sách Quảng Ninh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sách Quảng Ninh đứng thứ 385 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sách Quảng Ninh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSách Quảng NinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,1
P/E thấp hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,5
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20152016: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20172018: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20182019: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20192020: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20202021: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20212022: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20222023: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20232024: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 5%20242025: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%202519,5%10,1%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 15%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%37,5%15,6%-6,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,1% - ROA 8,8%20162017: ROE 15,3% - ROA 7,3%20172018: ROE 15,8% - ROA 6,3%20182019: ROE 17% - ROA 6,4%20192020: ROE 13,7% - ROA 5,7%20202021: ROE 15,2% - ROA 7,3%20212022: ROE 20,8% - ROA 10,7%20222023: ROE 21,1% - ROA 10,7%20232024: ROE 20,9% - ROA 9,8%20242025: ROE 23,1% - ROA 10,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sách Quảng Ninh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,31817,216,916,415,915,4161716,620,1
Biên lợi nhuận ròng (%)3,93,83,83,33,23,54,25,55,256,4
ROE (%)—15,115,315,81713,715,220,821,120,923,1
ROA (%)—8,87,36,36,45,77,310,710,79,810,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,92,219,813,33,62317,614,89,2-6,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—112,25,810,112,148,551,19,4518,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,70,751,441,551,771,230,930,9411,251,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,380,460,860,91,10,670,460,470,540,710,57
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,620,590,440,440,480,640,60,530,540,640,53
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,270,250,270,260,310,540,490,320,390,530,48
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,512,715,615,917,323,529,217,723,425,162,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1816171516513315213120
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,120,512,432,041,021,90,771,640,841,322,19
EPS (đ)—1.4421.6371.3371.9112.4041.8012.3872.6672.8093.362

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sách Quảng Ninh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần67787995108111137161185202188
Lợi nhuận gộp1214141618182126323438
Lợi nhuận trước thuế333444710111113
Lợi nhuận sau thuế33333469101012
Tổng tài sản333448525781788694112116
Tài sản ngắn hạn89111215262220243829
Tiền và tương đương0033566561416
Phải thu ngắn hạn3344516127101710
Hàng tồn kho55455448772
Nợ phải trả1415293237453842476261
Nợ ngắn hạn1415242831413838446055
Vay ngắn hạn79121517211917233325
Vay dài hạn00545404327
Vốn chủ sở hữu1919202021364044475054
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh01764741481326
Dòng tiền đầu tư-2-1-11-5-4-8-10-13-6-9-14
Dòng tiền tài chính1-06-1225-2-13-11

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh
Tên giao dịch
Sách Quảng Ninh
Thành lập
8/3/2004
Mã số thuế
5700101549
Nhân sự
196 người
Website
https://sachquangninh.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
16/2/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000QST2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.240.000 cổ phiếu
Free float
59,9%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu