Cổ phiếu Thủy điện Quế Phong

UPCOMVN000000QPH3

Công ty Cổ phần thủy điện Quế Phong

Cổ phiếu Thủy điện Quế Phong đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 34.300 đồng/cổ phiếu, tăng 2,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
34.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,69%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
621 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,67 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,97 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
17,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 30.800 đồng44.771 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.56330.15044.7372015201720202023202634.300

Thấp 5.000 đCao 55.300 đ+512,5% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Quế Phong so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Quế Phong và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Quế PhongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,5%-3%-1,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2%-4,4%+2,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-0,3%+6,9%-7,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-34%+7%-41 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0%-0,4%+0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Quế Phong trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Quế Phong đứng thứ 557 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Quế Phong và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Quế PhongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
17,2
Cổ tức suất cao hơn 99% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.105.719 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
9.105.719 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%9.105.719 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%20152016: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 125,1%20162017: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 38,9%20172018: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 43,8%20182019: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%20192020: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 58%20202021: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 58,1%20212022: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 61,5%20222023: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 65,2%20232024: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 64%20242025: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 60,3%2025121,2%57,8%-5,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng 65,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 62,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,3% - Biên lợi nhuận ròng 55,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 63,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 71,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,8% - Biên lợi nhuận ròng 70,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,3% - Biên lợi nhuận ròng 61,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,4% - Biên lợi nhuận ròng 63,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 71,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 68,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 62%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 56,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,7% - Biên lợi nhuận ròng 67,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 61,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,5% - Biên lợi nhuận ròng 59,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 55,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,4% - Biên lợi nhuận ròng 65,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 56,3%71,3%36,7%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 67% - ROA 30,4%20162017: ROE 17,4% - ROA 10,3%20172018: ROE 18,9% - ROA 12,2%20182019: ROE 15,7% - ROA 10,8%20192020: ROE 22,6% - ROA 15,7%20202021: ROE 21,8% - ROA 16,5%20212022: ROE 20,9% - ROA 16,2%20222023: ROE 17,8% - ROA 14,2%20232024: ROE 15,5% - ROA 12,4%20242025: ROE 20,3% - ROA 15,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 74,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 54,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25x202572,2x37,2x2,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Quế Phong theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)36,241,251,954,450,352,559,260,256,157,761,5
Biên lợi nhuận ròng (%)-9,4125,138,943,841,65858,161,565,26460,3
ROE (%)—6717,418,915,722,621,820,917,815,520,3
ROA (%)—30,410,312,210,815,716,516,214,212,415,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—32,812,9-0,3-9,996-0,1-7,8-0,115,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-64,912,1-14,452,16,25,7-2,3-28,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,170,720,680,430,470,40,250,330,20,30,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,690,40,30,20,130,080,040,030,030,140,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,231,271,21,521,461,812,832,654,475,843,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,231,271,191,521,451,812,822,654,475,843,39
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,813,868,610,5205074,454,522,925
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ66,1223,137,9177,355,6124,3121,7116,4———
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1673183943845906496819601.2351.569716
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,270,321,081,491,481,271,541,071,020,940,64
EPS (đ)—6.9132.3562.6462.3313.5463.8803.9843.8923.8154.267

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Quế Phong theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần77103116116104114120120111111128
Lợi nhuận gộp2842606352607172626479
Lợi nhuận trước thuế-7132505447707681808296
Lợi nhuận sau thuế-7128455143667074727177
Tổng tài sản404440440391409429421493528617379
Tài sản ngắn hạn47116140124171212230320379492273
Tiền và tương đương1025142195341622
Phải thu ngắn hạn3589125122168202225316375476251
Hàng tồn kho10101000000
Nợ phải trả277184178118132123841228614392
Nợ ngắn hạn201911178111711781121858481
Vay ngắn hạn1921212121181211111016
Vay dài hạn698158351462015811
Vốn chủ sở hữu128256262274278305337372442475287
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2414976648310879746650
Dòng tiền đầu tư47-39-3710-44-27-30-77-37-74254
Dòng tiền tài chính-4213-22-97-21-48-83-3-3619-298

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần thủy điện Quế Phong
Thành lập
26/7/2005
Mã số thuế
2900687702
Nhân sự
56 người
Website
https://www.thuydienquephong.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/7/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000QPH3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.583.100 cổ phiếu
Free float
6,9%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu