Cổ phiếu Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi

UPCOMVN000000QNW7

Công ty cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi

Cổ phiếu Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 15.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
15.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
310 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,75 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,2 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.012 đồng18.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.25013.60017.9502016201920212024202615.500

Thấp 6.100 đCao 21.100 đ+55,0% trong kỳ

900 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp thoát nước và Xây dựng Quảng NgãiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,7
P/E thấp hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,5
Cổ tức suất cao hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
9.999.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 15%20152016: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20162017: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20172018: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20182019: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20192020: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20212022: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20222023: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20232024: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%20242025: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 33,7%202550,3%25,9%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 25%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15% - Biên lợi nhuận ròng -29,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 10%2023-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 38,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,3%55,2%14,2%-26,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 61,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,9% - ROA 6,3%20162017: ROE 3,2% - ROA 2,2%20172018: ROE 2,3% - ROA 1,7%20182019: ROE 3,9% - ROA 2,8%20192020: ROE 1,7% - ROA 1,3%20202021: ROE 2,7% - ROA 2,4%20212022: ROE 3,4% - ROA 3%20222023: ROE 4,7% - ROA 4,1%20232024: ROE 13,7% - ROA 11,9%20242025: ROE 15,2% - ROA 13,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 93,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 175,2x2025170,1x87,6x5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,325,624,417,322,62729,129,128,751,846,3
Biên lợi nhuận ròng (%)1510,87,78,312,74,98,510,913,429,233,7
ROE (%)—10,93,22,33,91,72,73,44,713,715,2
ROA (%)—6,32,21,72,81,32,434,111,913,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,7-14,8-0,610,411,9-4,8-0,913,942,53,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-22,6-39,48,368,5-56,965,326,440,6210,519,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,710,780,360,380,380,130,140,120,150,150,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,540,610,240,30,310,070,060,050,040,030,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,41,113,743,653,017,676,767,225,995,627,55
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn10,623,373,22,576,576,056,555,55,267,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—6,53,144,62,514,314,924,793,1175,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,63,32,52,42,13,43,74,14,44,67,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền48721041042922222461881619746
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,13-0,312,72-2,310,413,374,753,942,861,111,23
EPS (đ)1.4171.3724742434161813003805331.6691.995

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần667161616775717180115119
Lợi nhuận gộp1618151015202120235955
Lợi nhuận trước thuế131067115810144250
Lợi nhuận sau thuế108559468113340
Tổng tài sản116129294300307251259255265294301
Tài sản ngắn hạn3837186171170110132131158183189
Tiền và tương đương18132662632223446982
Phải thu ngắn hạn914171754454836353015
Hàng tồn kho111619212516141213128
Nợ phải trả4857788285303128343830
Nợ ngắn hạn2733504757142018263325
Vay ngắn hạn1722243141222221
Vay dài hạn202227342714119754
Vốn chủ sở hữu6873216218222222228227231256272
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1-213-123122930313749
Dòng tiền đầu tư3-19-12934-4320-6-20-4-3-14
Dòng tiền tài chính13514711-1-55-3-9-7-10-22

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi
Thành lập
24/2/2010
Mã số thuế
4300326264
Nhân sự
119 người
Website
https://capnuocqni.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000QNW7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.000.000 cổ phiếu
Free float
26,4%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu QNW - Cấp thoát nước và Xây… - taichinh.com