Cổ phiếu Xi măng Quảng Ninh

UPCOMVN000000QNC9

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

Cổ phiếu Xi măng Quảng Ninh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
330 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,86 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,45 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.700 đồng6.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.4888.20011.912201520172020202320265.500

Thấp 1.800 đCao 14.600 đ-33,73% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi măng Quảng Ninh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi măng Quảng Ninh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xi măng Quảng Ninh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXi măng Quảng NinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,9
P/E thấp hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
29.400.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
29.400.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%29.400.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 911 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20152016: Doanh thu thuần 1.071 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20162017: Doanh thu thuần 958 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -26,5%20172018: Doanh thu thuần 1.137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 1.365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20192020: Doanh thu thuần 1.546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20202021: Doanh thu thuần 1.210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20212022: Doanh thu thuần 1.491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%20222023: Doanh thu thuần 1.421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20232024: Doanh thu thuần 1.613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20242025: Doanh thu thuần 1.908 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%202513,9%-5,7%-25,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -6%2024-Q1: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 3%2026-Q1: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 643 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20,5%7,6%-5,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -254 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 112 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -87 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-500%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -43,5% - ROA -3,7%20162017: ROE -265,3% - ROA -13,9%20172018: ROE 1% - ROA 0%20182019: ROE 82,1% - ROA 4,9%20192020: ROE 50,3% - ROA 5,7%20202021: ROE 30,3% - ROA 6,7%20212022: ROE 17,2% - ROA 5,7%20222023: ROE 12,5% - ROA 4,7%20232024: ROE 6,5% - ROA 2,5%20242025: ROE 5% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 14,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 12,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20255x1,3x-2,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi măng Quảng Ninh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,211,21,6711,715,114,513,112,211,38,5
Biên lợi nhuận ròng (%)0,3-6,8-26,50,15,45,58,265,52,71,8
ROE (%)—-43,5-265,3182,150,330,317,212,56,55
ROA (%)—-3,7-13,904,95,76,75,74,72,51,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,6-10,618,72013,3-21,723,3-4,713,518,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————11.922,616,615,7-9,7-12,4-45-19,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu8,6614,1626,9224,3411,465,752,341,741,621,531,84
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,248,9714,7812,365,672,911,240,911,071,021,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,880,830,440,380,420,530,590,550,820,940,88
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,510,530,330,310,360,480,330,290,650,650,46
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,10,1-2,71,12,53,34,35,23,22,22
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,43,18,214,817,823,24,558,85,83,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền165161948093116826512912290
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán36,19-2,09-0,34190,661,080,792,061,25-1,111,130,38
EPS (đ)—-4.028-10.609151.9802.2382.0251.6451.309720581

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi măng Quảng Ninh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9111.0719581.1371.3651.5461.2101.4911.4211.6131.908
Lợi nhuận gộp1291201579159234176195174183161
Lợi nhuận trước thuế5-72-2543748699115985544
Lợi nhuận sau thuế3-72-254174869990794335
Tổng tài sản1.9322.0151.6311.4951.4971.4941.4471.6711.6911.7372.037
Tài sản ngắn hạn789837470410468573528547706807996
Tiền và tương đương14821151344591414
Phải thu ngắn hạn412472247250347493271266503539468
Hàng tồn kho328303115716856231262142246474
Nợ phải trả1.7321.8821.5731.4361.3771.2721.0141.0611.0451.0501.320
Nợ ngắn hạn8951.0101.0781.0881.1121.0848939888658601.136
Vay ngắn hạn630515424392427461423487519559928
Vay dài hạn61767743933725418211566173137132
Vốn chủ sở hữu2001335859120221433610645686717
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh99151851177968205112-874913
Dòng tiền đầu tư-31-101-418-17-39-229-22911-99-377
Dòng tiền tài chính-95-55-87-136-48-31151151316363

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Tên giao dịch
Xi măng Quảng Ninh
Thành lập
4/2/2005
Mã số thuế
5700100263
Nhân sự
960 người
Website
https://cement.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/10/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000QNC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
59.932.000 cổ phiếu
Free float
32,5%
Beta
-0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu QNC - Xi măng Quảng Ninh - taichinh.com