Cổ phiếu Que hàn Việt Đức

HNXVN000000QHD9

Công ty cổ phần que hàn điện Việt Đức

Cổ phiếu Que hàn Việt Đức chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 49.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 13/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
49.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
325 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,91 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,24 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.905 đồng57.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.70443.80061.8962015201720202023202649.000

Thấp 12.600 đCao 75.000 đ+148,73% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Que hàn Việt Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Que hàn Việt Đức đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Que hàn Việt Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuQue hàn Việt ĐứcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,9
P/E thấp hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,2
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,5
Cổ tức suất cao hơn 64% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20152016: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20162017: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20172018: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20182019: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20192020: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20202021: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20212022: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20222023: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20232024: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20242025: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%202520,2%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q3: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 6%2026-Q1: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%22,6%11,6%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 32,9% - ROA 21,7%20162017: ROE 1,8% - ROA 1,2%20172018: ROE 0,8% - ROA 0,5%20182019: ROE 15,4% - ROA 9,3%20192020: ROE 35% - ROA 23,8%20202021: ROE 12,3% - ROA 8,7%20212022: ROE 18,5% - ROA 12,3%20222023: ROE 21,9% - ROA 14,6%20232024: ROE 11,8% - ROA 8,1%20242025: ROE 20,2% - ROA 13,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Que hàn Việt Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,320,89,58,214,220,51315,918,514,115,6
Biên lợi nhuận ròng (%)10,511,20,90,35,111,24,36,17,63,85,5
ROE (%)—32,91,80,815,43512,318,521,911,820,2
ROA (%)—21,71,20,59,323,88,712,314,68,113,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-5-29,57,28,113,70,49,83,514,324,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,5-94,3-62,81.651,7146,5-61,255,429,5-43,180,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,520,510,530,70,590,370,450,570,440,470,49
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0300,110,180,170,080,190,20,10,190,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,81,781,681,491,692,572,332,072,842,712,51
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,10,970,730,680,991,451,341,251,641,61,27
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,55,144,36,45,45,75,34,65,45,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3444445244434541525843
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,381,32-4,753,81,670,580,91,660,59-0,090,92
EPS (đ)—5.9513421272.2305.4972.1313.3124.2892.0353.678

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Que hàn Việt Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần308293207221239272273300311355442
Lợi nhuận gộp6361201834563648585069
Lợi nhuận trước thuế42412115381523301730
Lợi nhuận sau thuế32332112301218241324
Tổng tài sản136167146140124132138160164169189
Tài sản ngắn hạn841008486789299120129137150
Tiền và tương đương201711716202338312423
Phải thu ngắn hạn2936253229323434445652
Hàng tồn kho3345474732404248555674
Nợ phải trả4756505746364358505462
Nợ ngắn hạn4756505746364358465060
Vay ngắn hạn2011151381821122223
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu891119582789695102114115127
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4543-932118113014-122
Dòng tiền đầu tư-16-3392-0-1-7-7-2-4-14
Dòng tiền tài chính-20-13-6-9-10-140-9-20-1-10

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần que hàn điện Việt Đức
Tên giao dịch
Que hàn Việt Đức
Thành lập
7/10/2008
Mã số thuế
0500445085
Nhân sự
203 người
Website
https://qhd.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
22/4/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000QHD9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.629.489 cổ phiếu
Free float
87,6%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu