Cổ phiếu Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông

UPCOMVN000000QCC2

Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông

Cổ phiếu Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.800 đồng/cổ phiếu, giảm 2,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,22%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
12 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.340 đồng29.128 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.80024.282201520172020202320268.800

Thấp 3.900 đCao 29.700 đ+79,59% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thôngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-44,3%-3%-41,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-60,7%-4,2%-56,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-58,1%+6,3%-64,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-49,1%+6,7%-55,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-67%-0,4%-66,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông đứng thứ 603 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
735.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
55,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
735.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%735.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20152016: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 7%20162017: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20172018: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20192020: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20202021: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20222023: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20242025: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%202518,6%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,3% - ROA 6,7%20162017: ROE 10% - ROA 7%20172018: ROE 7% - ROA 4,4%20182019: ROE 5,3% - ROA 3,5%20192020: ROE 3,1% - ROA 2,4%20202021: ROE 4,1% - ROA 3,2%20212022: ROE 6,3% - ROA 4,1%20222023: ROE 7,3% - ROA 4,5%20232024: ROE 4% - ROA 2,9%20242025: ROE 5,1% - ROA 4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,216,512,913,513,712,312,911,710,714,211
Biên lợi nhuận ròng (%)6,975,24,23,62,63,13,12,73,13,1
ROE (%)—9,31075,33,14,16,37,345,1
ROA (%)—6,774,43,52,43,24,14,52,94
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—41,750-16,6-14,6-20,82,857,735-52,727,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—44,310,3-31,4-27,1-4425,358,717,6-46,326,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,410,360,510,630,430,230,340,790,490,280,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,0200,140,07000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,263,542,712,413,074,983,762,22,944,345,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,272,482,162,022,54,383,421,682,73,744,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,92,965,95,38,29,74,320,56,66,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền319181146256214221174219149176185
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,592,662,3-4,285,175,968,09-6,012,446,27-4,98
EPS (đ)—1.4561.6071.11879706049591.128605765

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2231473933262743582735
Lợi nhuận gộp45655335644
Lợi nhuận trước thuế23322112211
Lợi nhuận sau thuế22221111211
Tổng tài sản3333373832262838322726
Tài sản ngắn hạn3030333529242737312625
Tiền và tương đương25824592593
Phải thu ngắn hạn1915192720161326241318
Hàng tồn kho99765329345
Nợ phải trả1091215957171165
Nợ ngắn hạn991215957171165
Vay ngắn hạn10032000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2324242322212121222121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh266-7647-845-5
Dòng tiền đầu tư-1-0-10-10-22-000
Dòng tiền tài chính-1-2-21-4-3-1-1-1-1-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông
Thành lập
25/1/2002
Mã số thuế
4000364082
Nhân sự
21 người
Website
https://qtc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/6/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000QCC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.329.700 cổ phiếu
Free float
85,1%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu