Cổ phiếu Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí

UPCOMVN000000PXT4

Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí

Cổ phiếu Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
25 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.200 đồng2.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.0455.8558.665201520172020202320261.300

Thấp 1.010 đCao 10.700 đ-69,05% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu KhíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,1
P/E cao hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
587.259 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
9.412.741 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5,9%10.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 11%20152016: Doanh thu thuần 439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%20162017: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 10%20172018: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20182019: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -20,6%20192020: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,2% - Biên lợi nhuận ròng -25%20202021: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng -31,7%20212022: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20242025: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202529,7%-0,1%-29,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%24,4%12,6%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,2%/năm (2018-2025, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -58 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 48% - ROA 8,8%20162017: ROE 23,6% - ROA 4,9%20172018: ROE 1,9% - ROA 0,5%20182019: ROE -23,6% - ROA -5,9%20192020: ROE -24,9% - ROA -5,2%20202021: ROE -18,1% - ROA -3,2%20212022: ROE 1,2% - ROA 0,2%20222023: ROE 1,9% - ROA 0,3%20232024: ROE 2,2% - ROA 0,4%20242025: ROE 3,2% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202561,9x30,3x-1,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,716,431,517,96,1-1,215,616,316,910,77,7
Biên lợi nhuận ròng (%)117101,1-20,6-25-31,70,611,21,6
ROE (%)—4823,61,9-23,6-24,9-18,11,21,92,23,2
ROA (%)—8,84,90,5-5,9-5,2-3,20,20,30,40,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—42,8-51,2-14,8-42,1-31,8-53,8203,1-1,20,515,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-8,2-30,9-90,8————59,820,747,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,534,453,352,823,184,534,814,694,434,063,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,350,510,910,480,580,790,60,250,080,210,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,911,111,171,121,071,051,061,091,111,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,480,810,970,930,890,840,80,810,920,90,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay63,811,33,91,3-3,2-2,4-1,31,22,28,7—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,85,63,12,21,61,10,41,321,93,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền531944905217771.1842.163721801727584
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,29-0,36-2,736,43-0,010,33-1,6825,869,51-5,450,67
EPS (đ)—1.5461.06898-1.090-901-52732516190

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3074392141831067233101100100116
Lợi nhuận gộp547267336-151617119
Lợi nhuận trước thuế3431212-22-18-111112
Lợi nhuận sau thuế3431212-22-18-111112
Tổng tài sản271435441394341351308305296282253
Tài sản ngắn hạn192344368335289306267267262249222
Tiền và tương đương57423343243121
Phải thu ngắn hạn45233287260225234197199219199186
Hàng tồn kho8965477060666464404634
Nợ phải trả222356339291259287255251242226196
Nợ ngắn hạn213344331286257286254251241225194
Vay ngắn hạn8328545454931144129
Vay dài hạn98752100000
Vốn chủ sở hữu498010110381635354555658
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh44-11-58130-6181610-71
Dòng tiền đầu tư-0-27-221321-200
Dòng tiền tài chính-172451-44-23-18-18-97-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí
Tên giao dịch
Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa Dầu Khí
Thành lập
26/11/2009
Mã số thuế
3500833615
Nhân sự
312 người
Website
http://www.pvc-pt.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/6/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000PXT4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.000.000 cổ phiếu
Free float
49%
Beta
0,38

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PXT - Xây Lắp Đường Ống Bể Chứa… - taichinh.com