Cổ phiếu Kết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu Khí

UPCOMVN000000PXS6

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí

Cổ phiếu Kết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu Khí chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
144 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,51 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,45 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.300 đồng3.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.98313.45019.917201520172020202320262.400

Thấp 2.300 đCao 24.600 đ-89,7% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu Khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu Khí đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Kết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu Khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu KhíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,5
P/E thấp hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20152016: Doanh thu thuần 1.548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20162017: Doanh thu thuần 836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -36,9% - Biên lợi nhuận ròng -59,9%20182019: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -32,8% - Biên lợi nhuận ròng -66,2%20192020: Doanh thu thuần 1.137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 1.082 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,7%20222023: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -31,4% - Biên lợi nhuận ròng -38,6%20232024: Doanh thu thuần 570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20242025: Doanh thu thuần 946 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202512,7%-25,6%-63,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,2% - Biên lợi nhuận ròng -14%2022-Q3: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,1% - Biên lợi nhuận ròng -18,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -34,1% - Biên lợi nhuận ròng -40,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -42,6% - Biên lợi nhuận ròng -46,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -54,5% - Biên lợi nhuận ròng -67,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q3: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q1: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%7,4%-29,1%-65,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 34,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -79 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 395 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -382 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 371 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -269 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,1% - ROA 4,8%20162017: ROE 0,1% - ROA 0,1%20172018: ROE -20,6% - ROA -8,2%20182019: ROE -57% - ROA -19,1%20192020: ROE 1% - ROA 0,3%20202021: ROE 0,4% - ROA 0,1%20212022: ROE -20,9% - ROA -5,8%20222023: ROE -80,3% - ROA -16,9%20232024: ROE 8,1% - ROA 1,2%20242025: ROE 13,5% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -133,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20257,2x-61,2x-129,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu Khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,1149,5-36,9-32,84,1-6,9-5,4-31,47,35,8
Biên lợi nhuận ròng (%)6,35,70,1-59,9-66,20,30,1-11,7-38,61,71,6
ROE (%)—11,10,1-20,6-5710,4-20,9-80,38,113,5
ROA (%)—4,80,1-8,2-19,10,30,1-5,8-16,91,21,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-11,3-46-72,274,4180,4-4,9-48,8-25,538,265,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-19,8-98,9———-64,4———48,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,311,331,361,72,492,872,392,845,925,629,75
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,550,420,630,460,360,360,250,120,060,10,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,141,131,030,890,590,710,720,660,420,470,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,870,960,760,650,380,320,430,310,20,340,36
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,74,11,1-2,8-11,81,21,1-11,6-133,69,911,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,48,63,11,332,84,92,13,65,44,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10211027661118372809979111113
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,724,49-404,64-2,66-0-11,1152,46-0,60,091,29-2,4
EPS (đ)—1.35015-2.323-4.4765620-1.077-2.650166246

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu Khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7451.5488362334051.1371.082554412570946
Lợi nhuận gộp26321680-86-13346-75-30-1294255
Lợi nhuận trước thuế1411112-139-26721-65-1591115
Lợi nhuận sau thuế110881-139-26931-65-1591015
Tổng tài sản1.7641.9151.7601.6321.1791.3191.1591.066821838985
Tài sản ngắn hạn8591.030957892495693587519290335523
Tiền và tương đương16440061246103669380405212
Phải thu ngắn hạn48746863239020322623815190174294
Hàng tồn kho20115524823917738523827614997203
Nợ phải trả1.0021.0911.0151.026841978816788702711893
Nợ ngắn hạn7529159331.002833975813787693704893
Vay ngắn hạn188194411256118120863481212
Vay dài hạn22815258235200000
Vốn chủ sở hữu76282474560533834134227811912792
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-79395-3823710-386339-1413-35
Dòng tiền đầu tư-84-717131320-12-6-4
Dòng tiền tài chính-59-88-29-189-156-1-36-51-275-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
Tên giao dịch
Kết Cấu Kim Loại Và Lắp Máy Dầu Khí
Thành lập
26/11/2009
Mã số thuế
3500834094
Nhân sự
936 người
Website
http://www.pvc-ms.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/7/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000PXS6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
60.000.000 cổ phiếu
Free float
38,8%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu