Cổ phiếu Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí

UPCOMVN000000PXI7

Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí

Cổ phiếu Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
16 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
68,62 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,12 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 500 đồng1.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.2854.7507.21520152017202020232026500

Thấp 500 đCao 9.000 đ-94,25% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu KhíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
68,6
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%14.700.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

-20 tỷ-10 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%20162017: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,6% - Biên lợi nhuận ròng -14,4%20172018: Doanh thu thuần 566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%20192020: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -308,5% - Biên lợi nhuận ròng -603,7%20202021: Doanh thu thuần -19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 142,8% - Biên lợi nhuận ròng 163,7%20212022: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng -64,2%20222023: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng -63,7%20232024: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%20242025: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025141,6%-220%-581,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng -75,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 95,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,5% - Biên lợi nhuận ròng -139,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng -107,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng -313%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -95,7% - Biên lợi nhuận ròng -741,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -17,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -136,5% - Biên lợi nhuận ròng -276,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng -85,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -37,1% - Biên lợi nhuận ròng -122,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng -64,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25,3% - Biên lợi nhuận ròng 344,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,2% - Biên lợi nhuận ròng -95,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,4% - Biên lợi nhuận ròng -43,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng -11,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,7% - Biên lợi nhuận ròng 19%2026-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng -10,6%313,3%-198,6%-710,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,9%/năm (2018-2025, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -479 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 191 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%00,5%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -4,5% - ROA -1,2%20162017: ROE -15,5% - ROA -3,5%20172018: ROE 0,2% - ROA 0%20182019: ROE -4% - ROA -1,3%20192020: ROE -20,3% - ROA -9,6%20202021: ROE -14,7% - ROA -7,6%20212022: ROE -2,6% - ROA -1,3%20222023: ROE -12,1% - ROA -5,6%20232024: ROE 0,3% - ROA 0,1%20242025: ROE 0,4% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -24,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -33,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -101,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -466,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025-10,6x-231,9x-453,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,75,2-1,623,1-308,5142,835-3,218,94,6
Biên lợi nhuận ròng (%)3,1-3,1-14,40,1-2,2-603,7163,7-64,2-63,783,5
ROE (%)—-4,5-15,50,2-4-20,3-14,7-2,6-12,10,30,4
ROA (%)—-1,2-3,50-1,3-9,6-7,6-1,3-5,60,10,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-59,3-35,689,8-16,8-98,2-323,6-141300,1-84,8214,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——————————36,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,633,133,72,81,270,950,920,941,421,311,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,451,611,080,360,130,0500000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,041,411,211,311,7322,032,021,731,731,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,820,720,420,61,181,291,131,050,820,770,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,90,5-1,11,3-0,9-24,7-33,9-101,7-466,7——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,20,80,41,12,50,20,100,200,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2083794262452689.128-2.7375.8261.1636.7711.773
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-13,471,52-4,44337,77-4,95-0,42-0,280,052,24-21,7-2,59
EPS (đ)1.186-484-1.43418-348-1.667-1.011-163-6451217

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.1404632985664718-19830515
Lợi nhuận gộp11024-51115-26-263-111
Lợi nhuận trước thuế49-15-433-7-50-30-5-1921
Lợi nhuận sau thuế36-15-431-10-50-30-5-1901
Tổng tài sản1.2441.2391.207979616431367356330315292
Tài sản ngắn hạn9281.0721.149928573393332324314300277
Tiền và tương đương7958474646464647502
Phải thu ngắn hạn648481348381347207139121978570
Hàng tồn kho199529754501180139147156165167157
Nợ phải trả901939950721345210176173194179155
Nợ ngắn hạn888758950707332196163160181174155
Vay ngắn hạn49841427778351111000
Vay dài hạn0690140000000
Vốn chủ sở hữu343300257257271221191183136136137
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-479-2219118152218-0-43-8-1
Dòng tiền đầu tư-115536321233
Dòng tiền tài chính209-15-206-185-57-24-100-0-00

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí
Tên giao dịch
Xây Dựng Công Nghiệp Và Dân Dụng Dầu Khí
Thành lập
26/11/2009
Mã số thuế
3500832971
Nhân sự
27 người
Website
https://www.pvc-ic.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/5/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000PXI7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.000.000 cổ phiếu
Free float
48,9%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PXI - Xây Dựng Công Nghiệp Và… - taichinh.com