Cổ phiếu Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An

UPCOMVN000000PXA4

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An

Cổ phiếu Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,45 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 600 đồng1.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.3982.5003.60220152017202020232026600

Thấp 600 đCao 4.400 đ-85,37% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ AnVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.350.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.349.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%7.350.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20152016: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng -57,6%20162017: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20% - Biên lợi nhuận ròng -40,6%20172018: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -105%20182019: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -68,4%20192020: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,5% - Biên lợi nhuận ròng 578%20202021: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%20212022: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%20242025: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025558,3%236,5%-85,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng -66,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng -47,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng -29,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng -180,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng -29,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng -58,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng -38,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng -57,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -15,1%76,9%-47,9%-172,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 47,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -60,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%1.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -59,8% - ROA -9,6%20162017: ROE -178,8% - ROA -13%20172018: ROE 280,3% - ROA -6,3%20182019: ROE 64% - ROA -4,9%20192020: ROE 599,1% - ROA 25,2%20202021: ROE 0,1% - ROA 0%20212022: ROE 1,1% - ROA 0,2%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE -2,7% - ROA -0,4%20242025: ROE 1,4% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần050 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 30,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -5,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x202519,7x7,8x-4,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)49,129,4-202,77,2-13,525,938,72568,720,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,3-57,6-40,6-105-68,457801,20-3,50,8
ROE (%)—-59,8-178,8280,364599,10,11,10-2,71,4
ROA (%)—-9,6-13-6,3-4,925,200,20-0,40,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-26,357,1-8424-26,8416,1-29,8113,6-62135,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——————-1001.810,8-97,6——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,077,3110,21-19,41-11,165,845,656,144,995,374,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,971,7630,72-5,13-3,462,121,371,361,381,491,54
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,421,281,160,980,80,790,81,091,071,011,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,310,250,410,360,290,30,310,180,190,170,21
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1-4,2-4,9-1,5-0,820,511,110,91,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,20,20,80,10,10,10,40,10,30,10,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2633042851.8161.4382.113414397170407162
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán65,020,180,09-0,01-1,670,742.502,0817,71-63,234,86-3,59
EPS (đ)—-1.274-1.477-611-4933.0541231-5429

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần47355591184129612355
Lợi nhuận gộp2310-1101-11111151611
Lợi nhuận trước thuế0-20-22-9-746000-10
Lợi nhuận sau thuế0-20-22-9-746000-10
Tổng tài sản221195146145155209203221185192177
Tài sản ngắn hạn191166121120119123124196161164152
Tiền và tương đương83000011112
Phải thu ngắn hạn3429434343464631292624
Hàng tồn kho1501347876767676163132137122
Nợ phải trả177171145152170178173190154162147
Nợ ngắn hạn135130105123148155156179151162147
Vay ngắn hạn0001131422531394547
Vay dài hạn4241402922231711400
Vốn chủ sở hữu44231-8-15313131313031
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh10-4-201234456-1-4-2
Dòng tiền đầu tư-00-0-0-13-53-22-0020
Dòng tiền tài chính-5-1-1-0019-23-6122

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An
Thành lập
25/2/2008
Mã số thuế
2900872462
Nhân sự
48 người
Website
http://www.pvit.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
13/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000PXA4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.000.000 cổ phiếu
Free float
61,3%
Beta
0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu