Cổ phiếu Petrowaco

UPCOMVN000000PWA6

Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí

Cổ phiếu Petrowaco đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.500 đồng/cổ phiếu, giảm 1,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,79%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
58 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.300 đồng9.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.05812.80018.542201920212023202420265.500

Thấp 2.900 đCao 22.700 đ-35,29% trong kỳ

773 phiên - dữ liệu cuối ngày

Petrowaco so với thị trường

Lợi suất của Petrowaco và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPetrowacoVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,3%-3%-8,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,4%-4,2%-11,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,4%+6,3%-21,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+52,8%+6,7%+46,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,7%-0,4%-26,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Petrowaco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Petrowaco đứng thứ 721 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,7% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%20152016: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng -10,7%20162017: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20172018: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%20182019: Doanh thu thuần 418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20192020: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20202021: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,5% - Biên lợi nhuận ròng -224%20212022: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -55,9%20222023: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng -23,7%20232024: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -19%20242025: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 34,3%202551,3%-82,3%-215,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -38,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -1,4% - ROA -0,6%20162017: ROE 1% - ROA 0,3%20172018: ROE 20% - ROA 3,4%20182019: ROE 37,3% - ROA 7%20192020: ROE 28,6% - ROA 8,1%20202021: ROE -37% - ROA -12,8%20212022: ROE -10% - ROA -3,1%20222023: ROE -5,9% - ROA -2%20232024: ROE -2,8% - ROA -1%20242025: ROE 11,5% - ROA 4,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 99,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3.128,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 61,6x20256,5x-1.514,7x-3.035,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Petrowaco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-3,729,229,939,812,814,4-16,53,6-4,75,659,4
Biên lợi nhuận ròng (%)38,2-10,75,124,910,311,9-224-55,9-23,7-1934,3
ROE (%)—-1,412037,328,6-37-10-5,9-2,811,5
ROA (%)—-0,60,33,478,1-12,8-3,1-2-14,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,556,9295,8386,6-29,5-94-14,628,3-42,4125,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———1.854,2101-18,2—————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,591,964,315,373,41,682,212,211,81,781,59
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,081,441,940,90,020,020,030,040,050,030,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,782,410,331,141,071,31,11,131,181,371,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,391,730,280,150,330,950,760,690,680,850,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay99,40,1—14,5————-3.128,9-7,661,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,30,30,80,11,23,80,40,20,40,20,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền928680562232441001.5861.4825561.225420
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,11-9,3283,552,983,290,521,030,69-0,41-6,051,23
EPS (đ)493-165838381.9983.526-2.576-782-435-245386

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Petrowaco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần141422864182951815191125
Lợi nhuận gộp-146345343-31-1115
Lợi nhuận trước thuế6-12214335-39-8-5-29
Lợi nhuận sau thuế5-11214335-39-8-5-29
Tổng tài sản169308557698536335281256212203199
Tài sản ngắn hạn85118135670444246188175135149148
Tiền và tương đương750723074803324252837
Phải thu ngắn hạn3626335550817661293729
Hàng tồn kho433320583308675768575654
Nợ phải trả63204452588414210193176136130123
Nợ ngắn hạn3149415588414189172155115108101
Vay ngắn hạn832203993333422
Vay dài hạn0119000000000
Vốn chủ sở hữu1061041051101221258880757377
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-114926414218-41-621311
Dòng tiền đầu tư2-109-119-24-5-1-3-2-30
Dòng tiền tài chính-113849-104-102-8-501-7-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí
Tên giao dịch
PETROWACO
Thành lập
25/8/2006
Mã số thuế
0102025250
Nhân sự
26 người
Website
https://www.petrowaco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000PWA6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Free float
71,7%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu