Cổ phiếu Chế tạo Giàn khoan Dầu khí

UPCOMVN000000PVY8

Công ty cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí

Cổ phiếu Chế tạo Giàn khoan Dầu khí chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
95 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.600 đồng3.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.0453.3504.655201720202022202420261.600

Thấp 1.100 đCao 5.600 đ-46,67% trong kỳ

848 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chế tạo Giàn khoan Dầu khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chế tạo Giàn khoan Dầu khí đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chế tạo Giàn khoan Dầu khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChế tạo Giàn khoan Dầu khíVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất thấp hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
29.149.995 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
29.149.995 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%29.149.995 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 1.473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -21,2% - Biên lợi nhuận ròng -28,1%20162017: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,8% - Biên lợi nhuận ròng -26,1%20172018: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,1% - Biên lợi nhuận ròng -18%20182019: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -14,8%20192020: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -14%20202021: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -13,2%20212022: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,4% - Biên lợi nhuận ròng -36,7%20222023: Doanh thu thuần 994 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%20232024: Doanh thu thuần 1.063 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%20242025: Doanh thu thuần 1.290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%20257,2%-14,1%-35,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,5% - Biên lợi nhuận ròng -66,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,7% - Biên lợi nhuận ròng -33,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,6% - Biên lợi nhuận ròng -30,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,3% - Biên lợi nhuận ròng -33,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng -35,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -7,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q3: Doanh thu thuần 245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%12%-26,1%-64,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 28,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -35,6%/năm (2015-2025, 10 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -685 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -414 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -282 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 525 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1.000%-500%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -150,4% - ROA -20,3%20162017: ROE -766,5% - ROA -6,5%20172018: ROE 65,5% - ROA -7,1%20182019: ROE 30,2% - ROA -6,3%20192020: ROE 23,4% - ROA -6,6%20202021: ROE 18,2% - ROA -6,3%20212022: ROE 33% - ROA -16%20222023: ROE 5,7% - ROA -2,9%20232024: ROE -0% - ROA 0%20242025: ROE -0,1% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-20 lần-10 lần010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 15,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -11,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20251,4x-1,9x-5,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chế tạo Giàn khoan Dầu khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,5-21,2-6,8-4,10,733,3-13,45,96,15,2
Biên lợi nhuận ròng (%)1,7-28,1-26,1-18-14,8-14-13,2-36,7-2,400
ROE (%)—-150,4-766,565,530,223,418,2335,7-0-0,1
ROA (%)—-20,3-6,5-7,1-6,3-6,6-6,3-16-2,900
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-35,7-763-5,25,81,3-14,8215,6721,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——————————166,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,7422,02-18,66-6,99-4,87-4,29-3,6-2,68-3,32-3,6-3,47
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,8515,92-11,14-4,28-3,18-2,52-2,09-1,49-1,43-1,44-1,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,320,950,630,440,310,320,30,210,420,460,47
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,630,870,530,310,180,240,230,150,310,30,33
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,6-5,5-0,6-0,4000-1,10,611,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,618,55,94,54,15,55,85,56,54,15,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền40218271142461751371261279763
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-17,710,68-5,7-0,17-0,370,69-1,110,09-1,27132,18234,02
EPS (đ)650-6.955-1.548-1.101-855-856-822-1.941-40538

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chế tạo Giàn khoan Dầu khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.2901.4733533633453653703159941.0631.290
Lợi nhuận gộp194-312-24-1521112-42596467
Lợi nhuận trước thuế41-410-92-65-51-51-49-115-2408
Lợi nhuận sau thuế39-414-92-65-51-51-49-115-2400
Tổng tài sản2.2311.8459918627458007596841.0031.1221.217
Tài sản ngắn hạn1.5491.187387290195268276221591704780
Tiền và tương đương4791954428501458386032142
Phải thu ngắn hạn25188026214243175139108347282222
Hàng tồn kho81296648583646165144241239
Nợ phải trả1.7611.7641.0471.0069371.0441.0511.0921.4351.5541.711
Nợ ngắn hạn1.1741.2566146536248489331.0311.4211.5401.644
Vay ngắn hạn756768195263300418492569616622713
Vay dài hạn58650843035231319611840000
Vốn chủ sở hữu47080-56-144-193-244-292-408-432-432-493
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-685-2825251119-3554-103023111
Dòng tiền đầu tư-72-24-174-2-5-9-16-57-90
Dòng tiền tài chính158-5-651-10-21-5-17692

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
Thành lập
9/7/2007
Mã số thuế
3500806844
Nhân sự
760 người
Website
http://www.pvshipyard.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/12/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000PVY8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
59.489.787 cổ phiếu
Free float
60,1%
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu