Trang chủ / Chứng khoán / Xây lắp Dầu khí Việt Nam Cổ phiếu Xây lắp Dầu khí Việt Nam UPCOM VN000000PVX0
Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
Cổ phiếu Xây lắp Dầu khí Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
1.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
598 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
4,87 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.400 đồng2.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
2.233 4.350 6.467 2015 2017 2020 2023 2026 1.500 Thấp 700 đ Cao 8.000 đ -70,59% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây lắp Dầu khí Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp Dầu khí Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Xây lắp Dầu khí Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Xây lắp Dầu khí Việt Nam Vị trí toàn thị trường P/Blần
4,9 P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-0 tỷ đồng -0 tỷ đồng -0 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 -0 tỷ đồng Thấp -0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 10 nghìn tỷ 20 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 11.836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2% 2015 2016: Doanh thu thuần 9.152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1% 2016 2017: Doanh thu thuần 3.769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -11% 2017 2018: Doanh thu thuần 3.345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng -12,4% 2018 2019: Doanh thu thuần 1.998 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4% - Biên lợi nhuận ròng -19,7% 2019 2020: Doanh thu thuần 1.555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,6% - Biên lợi nhuận ròng -10,8% 2020 2021: Doanh thu thuần 2.063 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1% 2021 2022: Doanh thu thuần 1.783 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2% 2022 2023: Doanh thu thuần 1.190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,9% - Biên lợi nhuận ròng -22,3% 2023 2024: Doanh thu thuần 1.213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2% 2024 2025: Doanh thu thuần 2.208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0% 2025 6,5% -7,5% -21,4% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 500 tỷ 1 nghìn tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -1,6% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,5% 2022-Q3: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,5% - Biên lợi nhuận ròng -9,1% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,1% 2023-Q1: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,1% - Biên lợi nhuận ròng -14,1% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,3% - Biên lợi nhuận ròng -10,6% 2023-Q3: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,8% - Biên lợi nhuận ròng -32,9% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4% - Biên lợi nhuận ròng -26,8% 2024-Q1: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -13,9% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -16,3% 2024-Q3: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,2% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,6% 2025-Q1: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,9% 2025-Q3: Doanh thu thuần 466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,6% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 911 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3% 2026-Q1: Doanh thu thuần 339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,6% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng -2,7% 32,4% 0,7% -31% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -63,5%/năm (2021-2025, 4 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-2 nghìn tỷ -1 nghìn tỷ 0 500 tỷ 1 nghìn tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.155 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 551 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế -416 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -852 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế -414 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 267 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -393 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -269 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -167 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -116 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 189 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -265 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -146 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 152 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 495 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-50% 0 5% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 3,1% - ROA 0,7% 2016 2017: ROE -15,2% - ROA -3,2% 2017 2018: ROE -18,9% - ROA -3,5% 2018 2019: ROE -23,2% - ROA -3,9% 2019 2020: ROE -12,3% - ROA -1,9% 2020 2021: ROE 4,1% - ROA 0,6% 2021 2022: ROE 0,4% - ROA 0% 2022 2023: ROE -39,8% - ROA -4,1% 2023 2024: ROE 0,5% - ROA 0% 2024 2025: ROE 0,2% - ROA 0% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 1 lần 2 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,8x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,6x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,3x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,9x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,5x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x 2025 1,7x -1,8x -5,3x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp Dầu khí Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 6,3 3,8 1,2 -4,7 -4 -0,6 -4,7 7,3 -7,9 4,3 5,9 Biên lợi nhuận ròng (%) 0,2 1 -11 -12,4 -19,7 -10,8 2,1 0,2 -22,3 0,2 0 ROE (%) — 3,1 -15,2 -18,9 -23,2 -12,3 4,1 0,4 -39,8 0,5 0,2 ROA (%) — 0,7 -3,2 -3,5 -3,9 -1,9 0,6 0 -4,1 0 0 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -22,7 -58,8 -11,3 -40,3 -22,2 32,7 -13,6 -33,3 2 82,1 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 304,2 — — — — — -93,2 — — -70,6 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 4,19 3,34 4,1 4,61 5,52 5,45 6,77 7,3 10,8 10,58 11,7 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0,94 0,86 0,94 0,94 1,01 0,96 1,08 1,06 1,46 1,36 1,56 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 0,94 1,01 0,98 0,97 0,93 0,93 0,91 0,91 0,86 0,86 0,73 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,48 0,49 0,48 0,5 0,5 0,52 0,6 0,57 0,51 0,52 0,49 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 1,6 1,8 -2,8 -2,6 -3,3 -1,9 1,9 1,1 -5,5 1,1 1,2 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 2,4 1,8 0,8 0,9 0,6 0,6 1,3 0,8 0,7 0,6 1,6 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 109 119 340 338 574 647 443 464 617 589 339 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -50,89 6 2,05 -0,65 0,69 0,69 5,1 64,67 0,55 58,1 644,33 EPS (đ) — 181 0 -652 -534 -243 181 118 -399 18 -30
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp Dầu khí Việt Nam theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 11.836 9.152 3.769 3.345 1.998 1.555 2.063 1.783 1.190 1.213 2.208 Lợi nhuận gộp 748 351 47 -157 -80 -10 -96 131 -94 52 130 Lợi nhuận trước thuế 89 114 -415 -388 -388 -170 45 3 -267 5 8 Lợi nhuận sau thuế 23 92 -416 -414 -393 -167 43 3 -265 3 1 Tổng tài sản 14.863 12.966 12.676 10.668 9.669 7.985 6.589 6.686 6.214 6.127 6.094 Tài sản ngắn hạn 9.434 9.328 9.583 8.204 7.342 6.074 5.030 5.170 4.715 4.612 3.952 Tiền và tương đương 873 1.323 901 863 366 268 390 562 316 433 216 Phải thu ngắn hạn 3.523 2.978 3.511 3.094 3.139 2.755 2.505 2.267 2.011 1.958 2.049 Hàng tồn kho 4.615 4.766 4.893 3.949 3.368 2.718 1.721 1.945 1.929 1.818 1.296 Nợ phải trả 11.997 9.977 10.188 8.766 8.187 6.746 5.741 5.880 5.687 5.598 5.614 Nợ ngắn hạn 10.011 9.247 9.808 8.453 7.905 6.508 5.533 5.690 5.503 5.394 5.438 Vay ngắn hạn 1.175 2.144 2.181 1.656 1.413 1.118 857 801 729 695 736 Vay dài hạn 1.512 414 160 130 87 74 62 51 38 24 12 Vốn chủ sở hữu 2.865 2.988 2.487 1.903 1.482 1.239 848 806 527 529 480 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.155 551 -852 267 -269 -116 220 189 -146 152 495 Dòng tiền đầu tư 100 94 764 251 -18 152 160 54 -16 11 -742 Dòng tiền tài chính 160 -199 -334 -555 -209 -134 -273 -67 -84 -49 29
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam Thành lập 13/3/2006 Mã số thuế 3500102365 Nhân sự 1.470 người Website https://petrocons.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 17/6/2020 - 6 năm ISIN VN000000PVX0 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 399.997.029 cổ phiếu Free float 100% Beta -0,06 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.