Trang chủ / Chứng khoán / Vinaconex 39 Cổ phiếu Vinaconex 39 UPCOM VN000000PVV4
Công ty Cổ phần Vinaconex 39
Cổ phiếu Vinaconex 39 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
1.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
41 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
0,22 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.100 đồng2.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
3.150 4.745 2015 2017 2020 2023 2026 1.400 Thấp 400 đ Cao 5.900 đ -50,0% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
Vinaconex 39 trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinaconex 39 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Vinaconex 39 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Vinaconex 39 Vị trí toàn thị trường P/Elần
0,2 P/E thấp hơn 99% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
29.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.670.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 0,2% 14.700.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 500 tỷ 2015: Doanh thu thuần 426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 1% 2015 2016: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -24,6% 2016 2017: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng -13,1% 2017 2018: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -46,2% 2018 2019: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -107,8% 2019 2020: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -472,3% 2020 2021: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -158% 2021 2022: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng -153,1% 2022 2023: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng -189,8% 2023 2024: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng -230,5% 2024 2025: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 540,8% 2025 511,6% 34,3% -443,1% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 10 tỷ 20 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3% - Biên lợi nhuận ròng -233,3% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng -107% 2022-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -89,6% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng -237,2% 2023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng -422,4% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng -310,3% 2023-Q3: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng -282,9% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -98,6% 2024-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng -278,6% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng -303% 2024-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng -166,6% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25,8% - Biên lợi nhuận ròng -221,9% 2025-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng -315,5% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -1.259,8% 2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 4.523,8% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,6% - Biên lợi nhuận ròng -327,6% 2026-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,4% - Biên lợi nhuận ròng -41,5% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,6% 4.357,3% 1.632% -1.093,2% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 37,1%/năm (2015-2025, 10 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-100 tỷ -50 tỷ 0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế -44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế -35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế -51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế -32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 147 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-500% 0 500% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE -23,8% - ROA -3,4% 2016 2017: ROE -24,6% - ROA -2,9% 2017 2018: ROE -51,1% - ROA -4,7% 2018 2019: ROE -60% - ROA -3,3% 2019 2020: ROE -196,1% - ROA -3,9% 2020 2021: ROE 227,3% - ROA -3,4% 2021 2022: ROE 72,8% - ROA -3,8% 2022 2023: ROE 40,3% - ROA -3,7% 2023 2024: ROE 28,6% - ROA -3,8% 2024 2025: ROE -123,5% - ROA 13,2% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
-10 lần -5 lần 0 100 lần 200 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 128,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -7,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x 2025 1,4x 0,5x -0,5x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Vinaconex 39 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 15,3 12,4 5,1 1,7 4,3 5,8 12 22,6 12,9 8,2 4,5 Biên lợi nhuận ròng (%) 1 -24,6 -13,1 -46,2 -107,8 -472,3 -158 -153,1 -189,8 -230,5 540,8 ROE (%) — -23,8 -24,6 -51,1 -60 -196,1 227,3 72,8 40,3 28,6 -123,5 ROA (%) — -3,4 -2,9 -4,7 -3,3 -3,9 -3,4 -3,8 -3,7 -3,8 13,2 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -58 48,8 -58,6 -71,9 -73,8 151 11,1 -23,8 -17,9 29,9 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 5,07 7,04 8,26 12,83 25,85 500,6 -31,76 -14,79 -9,94 -7,56 -22,12 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 1,37 1,69 2,14 3,37 6,72 128,32 -7,97 -3,66 -2,44 -1,8 -3,01 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 0,83 0,92 0,83 0,74 0,72 0,71 0,71 0,67 0,64 0,62 0,9 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,49 0,49 0,51 0,52 0,51 0,51 0,51 0,48 0,46 0,45 0,68 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 1,4 -0,4 -0,1 -0,5 -0,2 -0,4 -0,2 -0,3 -0,3 -0,2 1,5 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 1,1 0,4 0,8 0,6 0,2 0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 387 824 528 1.190 4.259 16.061 6.093 5.347 6.931 8.358 6.567 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -4,57 -0,12 0,78 -0,26 0,04 0,37 -0,66 0,42 0,08 -0,01 1,48 EPS (đ) — -1.366 -1.144 -1.674 -1.086 -1.264 -1.059 -1.142 -1.078 -1.075 3.410
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Vinaconex 39 theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 426 179 267 110 31 8 20 23 17 14 18 Lợi nhuận gộp 65 22 14 2 1 0 2 5 2 1 1 Lợi nhuận trước thuế 12 -43 -33 -50 -33 -39 -32 -34 -32 -32 106 Lợi nhuận sau thuế 4 -44 -35 -51 -33 -38 -32 -35 -33 -33 99 Tổng tài sản 1.278 1.282 1.160 1.027 1.001 969 930 894 872 854 650 Tài sản ngắn hạn 797 954 795 655 639 636 632 604 588 580 577 Tiền và tương đương 16 5 5 1 2 1 15 3 0 1 5 Phải thu ngắn hạn 452 405 386 360 362 357 340 331 327 324 331 Hàng tồn kho 325 445 307 196 182 181 179 172 163 158 141 Nợ phải trả 1.068 1.123 1.034 953 960 967 961 959 970 985 680 Nợ ngắn hạn 964 1.040 956 879 891 898 896 903 919 938 637 Vay ngắn hạn 288 268 266 248 247 245 238 238 238 234 93 Vay dài hạn 1 2 2 2 2 3 3 0 0 0 0 Vốn chủ sở hữu 211 159 125 74 37 2 -30 -65 -98 -130 -31 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 5 -27 13 -1 -14 21 -15 -2 0 147 Dòng tiền đầu tư 24 2 33 0 3 15 -1 5 0 4 0 Dòng tiền tài chính -33 -18 -5 -18 -1 -2 -7 -3 0 -3 -142
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty Cổ phần Vinaconex 39 Tên giao dịch Vinaconex 39 Thành lập 15/1/2007 Mã số thuế 0102141289 Nhân sự 47 người Website https://pvv.com.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 3/6/2019 - 7 năm ISIN VN000000PVV4 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 30.000.000 cổ phiếu Free float 47,9% Beta -0,16 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.