Cổ phiếu Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương

HOSEVN000000PVP6

Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương

Cổ phiếu Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 21.900 đồng/cổ phiếu, tăng 5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
21.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+5,04%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.967.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
42,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.126 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,57 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.042 đồng20.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.99613.10018.2042016201920212024202621.900

Thấp 4.300 đCao 21.900 đ+5,29% trong kỳ

900 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương so với thị trường

Lợi suất của Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVận tải Dầu khí Thái Bình DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+19,3%-3%+22,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21%-4,2%+25,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+45,5%+6,3%+39,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+44,1%+6,7%+37,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+58,1%-0,4%+58,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương đứng thứ 65 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải Dầu khí Thái Bình DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,9
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
7,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.681.483 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
50.814.201 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
47.132.718 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-5,96 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-285.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 7,2%50.814.201 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3 tỷ đồng7 tỷ đồng12 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-099 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 15 tỷ đồng+1.642,27% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20152016: Doanh thu thuần 1.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20162017: Doanh thu thuần 960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20172018: Doanh thu thuần 1.489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20182019: Doanh thu thuần 1.602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20192020: Doanh thu thuần 1.611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%20202021: Doanh thu thuần 1.244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20212022: Doanh thu thuần 1.489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20222023: Doanh thu thuần 1.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20232024: Doanh thu thuần 1.794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20242025: Doanh thu thuần 2.405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%202520,2%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 55%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%53,4%27,5%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 455 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 199 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 181 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 225 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 324 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 231 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 379 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 193 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 216 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 517 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 188 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 435 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 207 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 418 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 198 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 563 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,1% - ROA 1,9%20162017: ROE 6,8% - ROA 2,4%20172018: ROE 15,4% - ROA 6,3%20182019: ROE 11,6% - ROA 5,5%20192020: ROE 16,7% - ROA 9,3%20202021: ROE 12,9% - ROA 8,2%20212022: ROE 13,5% - ROA 8,9%20222023: ROE 11,1% - ROA 7,1%20232024: ROE 11,6% - ROA 7%20242025: ROE 10,5% - ROA 6,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x202517,9x9,2x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,41413,7149,514,920,86,814,718,812,1
Biên lợi nhuận ròng (%)1,85,57,512,29,414,315,514,511,311,58,3
ROE (%)—6,16,815,411,616,712,913,511,111,610,5
ROA (%)—1,92,46,35,59,38,28,97,176,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,1-12,8557,60,6-22,819,711,5834
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—253,619,1151,9-16,953-16,412-1310,1-4,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,442,091,691,250,970,650,50,550,570,720,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,121,721,350,940,860,440,330,220,340,50,38
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,411,581,51,691,142,082,552,482,712,273,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,41,581,491,681,122,062,492,472,682,243,38
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,31,92,3128,814,216,518,58,77,45,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ149,4547,6102,3151,4116,4160,546,7212,4103,790,994,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1527384903880138118496144
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,017,522,761,242,151,640,952,392,312,022,84
EPS (đ)—6097261.8231.5462.3341.9612.1541.8751.8471.770

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9401.1019601.4891.6021.6111.2441.4891.6611.7942.405
Lợi nhuận gộp135154131208152240259102245338291
Lợi nhuận trước thuế247889232189293241277235268250
Lợi nhuận sau thuế176072181151231193216188207198
Tổng tài sản3.3173.1592.9432.8532.5972.3862.3012.5652.7143.1863.146
Tài sản ngắn hạn8281.0431.0171.1827828399481.4351.2281.3211.640
Tiền và tương đương273497648634192323388754109281504
Phải thu ngắn hạn391221222365165352470480225300291
Hàng tồn kho5288129217141622
Nợ phải trả2.3522.1351.8511.5841.2779377629149821.3341.215
Nợ ngắn hạn588659679698687403372578453583479
Vay ngắn hạn287280303310552157156124171194158
Vay dài hạn1.7541.4761.172877584476351234425728575
Vốn chủ sở hữu9651.0241.0921.2701.3201.4491.5391.6511.7321.8521.931
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh69455199225324379183517435418563
Dòng tiền đầu tư966823128-66029497101-1.210-477-47
Dòng tiền tài chính-88-298-279-267-106-541-216-251129230-296

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương
Thành lập
28/1/2008
Mã số thuế
0305475110
Nhân sự
176 người
Trụ sở
Tầng 3 - Tòa nhà Đạm Phú Mỹ - 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Sài Gòn, TP.HCM
Website
https://pacificshipping.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
17/1/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000PVP6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
103.702.452 cổ phiếu
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PVP - Vận tải Dầu khí Thái Bình… - taichinh.com