Cổ phiếu Thiết bị Dầu khí

UPCOMVN000000PVM3

Công ty cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí

Cổ phiếu Thiết bị Dầu khí chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
734 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
23,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.290 đồng19.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.94016.90023.8602016201920212024202619.000

Thấp 4.900 đCao 28.900 đ+287,76% trong kỳ

901 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thiết bị Dầu khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thiết bị Dầu khí đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thiết bị Dầu khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThiết bị Dầu khíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
23,8
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,1
Cổ tức suất cao hơn 62% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
18.932.914 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
18.932.914 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%18.932.914 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 860 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 873 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 1.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20182019: Doanh thu thuần 1.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 8%20202021: Doanh thu thuần 840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20212022: Doanh thu thuần 1.036 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%20222023: Doanh thu thuần 1.439 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20232024: Doanh thu thuần 1.907 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 3%20242025: Doanh thu thuần 1.901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20259,8%5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%28,7%12,8%-3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -7,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -66 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -115 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -113 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 145 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -373 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -139 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,8% - ROA 3,4%20162017: ROE 6,3% - ROA 3,9%20172018: ROE 7,6% - ROA 4,9%20182019: ROE 9,3% - ROA 6,5%20192020: ROE 10,4% - ROA 7,4%20202021: ROE 10,9% - ROA 7,1%20212022: ROE 8,2% - ROA 5,2%20222023: ROE 24,6% - ROA 15,4%20232024: ROE 8,3% - ROA 5%20242025: ROE 4,8% - ROA 2,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x202519,8x10,2x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thiết bị Dầu khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,44,73,11,41,34,34,25,24,14,65,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,733,232,686,4410,131,8
ROE (%)—5,86,37,69,310,410,98,224,68,34,8
ROA (%)—3,43,94,96,57,47,15,215,452,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,52,829,442,9-62,233,823,33932,5-0,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—7710,720,423,917,27,2-23,5250,8-61,1-40,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,840,630,610,480,370,440,630,540,650,680,76
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,470,270,230,270,230,290,30,360,260,490,48
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,811,621,671,862,171,991,681,912,132,231,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,291,421,51,481,661,671,471,61,712,051,73
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,47,620,317,69,111,911,36,116,74,52,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,414,61814,519,5912,812,58,723,329,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền14511711851204410499136142111
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,461,96-1,86-1,35-0,11-0,29-2,13-2,73-2,57-2,472,13
EPS (đ)3026537308801.0791.2891.3951.0163.6601.371889

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thiết bị Dầu khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8608738981.1621.6616288401.0361.4391.9071.901
Lợi nhuận gộp29412816212736545987104
Lợi nhuận trước thuế15262935445154431576134
Lợi nhuận sau thuế15262935435054411455634
Tổng tài sản8147387396686527078157821.1061.1561.239
Tài sản ngắn hạn653462465386363412505495812961949
Tiền và tương đương1031254029266565502421201
Phải thu ngắn hạn3422792921639275240282535744577
Hàng tồn kho189574879846763781597860
Nợ phải trả370286280217176215315273437467533
Nợ ngắn hạn361285278207168207300260382430512
Vay ngắn hạn205121106112100136136169168326329
Vay dài hạn20198815138127
Vốn chủ sở hữu444452459451475492500510669689705
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-6651-54-47-5-14-115-113-373-13971
Dòng tiền đầu tư7972352384914892275-4113
Dòng tiền tài chính46-101-34-16-364-33572141-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí
Tên giao dịch
Thiết bị Dầu khí
Thành lập
1/3/2010
Mã số thuế
0101394512
Nhân sự
303 người
Website
https://pvmachino.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000PVM3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
38.638.600 cổ phiếu
Free float
81,9%
Beta
-0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu