Cổ phiếu Địa Ốc Dầu Khí

UPCOMVN000000PVL5

Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Dầu Khí

Cổ phiếu Địa Ốc Dầu Khí chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
105 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,73 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.900 đồng4.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.27911.05016.821201520172020202320262.100

Thấp 1.100 đCao 21.000 đ-38,24% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Địa Ốc Dầu Khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Địa Ốc Dầu Khí đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Địa Ốc Dầu Khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐịa Ốc Dầu KhíVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
187.091 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
24.312.909 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,8%24.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

-5 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng -4.999,4%20152016: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -106,2% - Biên lợi nhuận ròng 2.438,2%20162017: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,9% - Biên lợi nhuận ròng -28,3%20172018: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%20182019: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -49,5%20192020: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20202021: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,4% - Biên lợi nhuận ròng 72,2%20212022: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần -3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,1% - Biên lợi nhuận ròng 3.172,2%20232024: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng -3.419,8%20242025: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -104,9%20252.936,9%-913,6%-4.764%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-5 tỷ05 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng -140,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng -421,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng -166,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 603,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,8% - Biên lợi nhuận ròng -190,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần -4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 2.181,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89% - Biên lợi nhuận ròng -966,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -536% - Biên lợi nhuận ròng -9.828,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng -586,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng -168%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,6% - Biên lợi nhuận ròng -3.251,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -65.717,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -11.607,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -1.681,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -54,7% - Biên lợi nhuận ròng 440,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -10,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 48,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -53,5%225,8%-31.768,1%-63.762,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -37,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -54,5%/năm (2016-2022, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -124 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,1% - ROA 0,7%20162017: ROE -60,8% - ROA -19,5%20172018: ROE 10,8% - ROA 4,8%20182019: ROE -3% - ROA -1,6%20192020: ROE 0,3% - ROA 0,2%20202021: ROE 7% - ROA 4,2%20212022: ROE 0% - ROA 0%20222023: ROE -42,5% - ROA -28,3%20232024: ROE -11,1% - ROA -8,2%20242025: ROE -1,6% - ROA -1,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -152,1x2025-8x-77,9x-147,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Địa Ốc Dầu Khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,1-106,2-15,9-7,85,69,687,466,6-16,131,91,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-4.999,42.438,2-28,325,9-49,52,972,22,13.172,2-3.419,8-104,9
ROE (%)—2,1-60,810,8-30,370-42,5-11,1-1,6
ROA (%)—0,7-19,54,8-1,60,24,20-28,3-8,2-1,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-42,4203.804-83,1-84,4592,2-88,3-201,1-118355
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——————2.447,3-99,7———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,842,31,820,80,830,690,620,620,330,370,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,120,09000000000,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,90,630,970,80,910,911,030,831,91,321,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,90,630,830,660,810,790,910,721,480,890,86
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——-3,7———————-152,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——15,93,80,71,10,20,1-0,100,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền311.144497.0181163792.8531.1471.0337.877-5.04217.6024.182
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,111,53-0,38-5,11-0,88,181,18-381,890,17-1,151,36
EPS (đ)—132-3.122484-145133431-1.776-344-48

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Địa Ốc Dầu Khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần00552931523243-312
Lợi nhuận gộp0-0-88-712212000
Lợi nhuận trước thuế-237-15624-71170-89-17-2
Lợi nhuận sau thuế-247-15624-71170-89-17-2
Tổng tài sản8901.059545457430399409410218201199
Tài sản ngắn hạn4213952671591741481601291027170
Tiền và tương đương463217182451261430
Phải thu ngắn hạn40136917597114736760392426
Hàng tồn kho00402719191818222323
Nợ phải trả577739352203195163156156545455
Nợ ngắn hạn466629275200192163155155545455
Vay ngắn hạn3629000000001
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu314321193254235236253254164147145
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-501060-1246620-22-1520-3
Dòng tiền đầu tư39-1-4110-5-07-23-31-1
Dòng tiền tài chính12-7-2900000001

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Dầu Khí
Tên giao dịch
Địa Ốc Dầu Khí
Thành lập
4/10/2007
Mã số thuế
0102380872
Nhân sự
20 người
Website
https://vpr.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/4/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000PVL5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
50.000.000 cổ phiếu
Free float
58,5%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu