Cổ phiếu Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa

UPCOMVN000000PVH3

Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa

Cổ phiếu Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
12 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,27 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 500 đồng800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.7813.5505.31920172019202220242026600

Thấp 500 đCao 6.600 đ-90,91% trong kỳ

880 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây lắp Dầu khí Thanh HóaVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.290.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
10.290.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%10.290.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%20152016: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20162017: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%20172018: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%20182019: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -19,1%20192020: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,1% - Biên lợi nhuận ròng -90%20202021: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,4% - Biên lợi nhuận ròng -307%20212022: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,2% - Biên lợi nhuận ròng -19,7%20222023: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3% - Biên lợi nhuận ròng -7,6%20232024: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -87,5% - Biên lợi nhuận ròng -118,3%20242025: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -28,1% - Biên lợi nhuận ròng -69,4%202513,1%-142,2%-297,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-2 tỷ-1 tỷ050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,6% - Biên lợi nhuận ròng -103%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần -2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 168%2022-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -48,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng -312,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,5% - Biên lợi nhuận ròng -36%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -56,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -109,5% - Biên lợi nhuận ròng -121,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -282,3% - Biên lợi nhuận ròng -495,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -62,3% - Biên lợi nhuận ròng -97,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -203,4% - Biên lợi nhuận ròng -397,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22,8% - Biên lợi nhuận ròng -52,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,8% - Biên lợi nhuận ròng -55,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,3% - Biên lợi nhuận ròng -55,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,6% - Biên lợi nhuận ròng -35,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11% - Biên lợi nhuận ròng -25%148,9%-163,8%-476,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -70 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%00,5%1%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,7% - ROA 0,2%20162017: ROE -3,7% - ROA -0,8%20172018: ROE -1,1% - ROA -0,2%20182019: ROE -6,1% - ROA -1,2%20192020: ROE -4,9% - ROA -0,9%20202021: ROE -33% - ROA -5,4%20212022: ROE -7,4% - ROA -1%20222023: ROE -2,4% - ROA -0,3%20232024: ROE -30,6% - ROA -3,5%20242025: ROE -17,7% - ROA -1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -228,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -33,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025-1,5x-111,8x-222,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,816,510,721,71-27,1-13,4-0,2-3-87,5-28,1
Biên lợi nhuận ròng (%)22,62,3-4,1-4,4-19,1-90-307-19,7-7,6-118,3-69,4
ROE (%)—0,7-3,7-1,1-6,1-4,9-33-7,4-2,4-30,6-17,7
ROA (%)—0,2-0,8-0,2-1,2-0,9-5,4-1-0,3-3,5-1,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,7174-7218,7-8466,3182,6-19,5-30,7-23,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-91,2—————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,723,773,833,784,034,376,146,86,868,9610,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,242,252,332,362,512,643,683,974,065,536,59
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,391,312,032,052,161,951,881,671,711,71,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,830,711,461,361,481,181,180,961,011,071,02
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,31,42,80,3-2,6-1,7-14,4-228,9-33,4——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,80,61,90,40,60,10,10,30,30,50,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2613502169328645.0543.0701.0741.4901.8112.013
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,140,8813,9417,840,461,32-0,031,16,52-0,08-0,07
EPS (đ)55949-237-71-370-279-1.585-287-89-964-433

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5245123344171131251713
Lợi nhuận gộp1071370-2-1-0-1-15-4
Lợi nhuận trước thuế1215-1-8-6-33-6-2-20-9
Lợi nhuận sau thuế121-5-1-8-6-33-6-2-20-9
Tổng tài sản654657641627621631601609600558543
Tài sản ngắn hạn138145211199210222220227220184173
Tiền và tương đương113051226123
Phải thu ngắn hạn37437288969091901018572
Hàng tồn kho5567596766878297906868
Nợ phải trả515520508496498513516531523502497
Nợ ngắn hạn991111049798114118135128108103
Vay ngắn hạn00000001000
Vay dài hạn311310310310310310310310310310310
Vốn chủ sở hữu1391381331311231178478765647
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh21-70-27-4-81-7-1221
Dòng tiền đầu tư-1-0981-09-198-00
Dòng tiền tài chính0-10000-01-10-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa
Thành lập
16/2/2006
Mã số thuế
2800947548
Nhân sự
35 người
Website
https://pvc-th.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/5/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000PVH3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
21.000.000 cổ phiếu
Free float
27,3%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu