Cổ phiếu Tư vấn thiết kế dầu khí

UPCOMVN000000PVE0

Tổng Công ty tư vấn thiết kế dầu khí - CTCP

Cổ phiếu Tư vấn thiết kế dầu khí chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
53 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,36 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.132 đồng3.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.4686.6009.732201520172020202320262.100

Thấp 1.200 đCao 12.000 đ-81,42% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn thiết kế dầu khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn thiết kế dầu khí đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tư vấn thiết kế dầu khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTư vấn thiết kế dầu khíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,4
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 811 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20152016: Doanh thu thuần 1.053 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 1.589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 1.230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%20192020: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng -9,1%20202021: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%20212022: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20222023: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng -78,2%20232024: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20242025: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%202531,4%-21,8%-75%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -163% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%47,7%-54,5%-156,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -11,5%/năm (2018-2025, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -95 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -204 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 258 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -109 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,3% - ROA 2,5%20162017: ROE 6,4% - ROA 1,4%20172018: ROE 0,6% - ROA 0,1%20182019: ROE -6,1% - ROA -1,2%20192020: ROE -7,4% - ROA -1,5%20202021: ROE -1,9% - ROA -0,2%20212022: ROE 30,8% - ROA 1,1%20222023: ROE 215,8% - ROA -16,7%20232024: ROE -1,2% - ROA 0,2%20242025: ROE -0,7% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-2 lần-1 lần05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 9,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20253,1x-1,5x-6,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn thiết kế dầu khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,814,39,811,123,721,834,70,425,934,226,3
Biên lợi nhuận ròng (%)4,32,91,30,1-4,5-9,1-1,24,2-78,20,90,4
ROE (%)—9,36,40,6-6,1-7,4-1,930,8215,8-1,2-0,7
ROA (%)—2,51,40,1-1,2-1,5-0,21,1-16,70,20,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—29,950,9-22,6-68,8-4516,810,4-35,3-3,8-0,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-11,6-33,1-91,3——————-48
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,013,483,824,373,844,2617,0484,38-6,84-8,61-8,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,941,821,571,691,551,565,939,42-1,34-1,5-1,16
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,251,111,081,081,091,090,921,010,840,870,87
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,720,490,330,260,30,310,310,280,210,20,19
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,42,31,61,30,70,61,11,7-6,31,21,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ21,41,610,40,20,20,40,20,20,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1671547082243504410257361379329
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,74-6,693,76-10,5-2,51-1,44-17,8622,570,89,843,31
EPS (đ)1.3611.10669863-701-772-120452-5.5055756

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn thiết kế dầu khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8111.0531.5891.230383211246272176169169
Lợi nhuận gộp1281501551369146851465844
Lợi nhuận trước thuế44422710-16-18522-13666
Lợi nhuận sau thuế3530202-17-19-311-13711
Tổng tài sản1.0321.4091.5541.6081.3051.3261.161846802843818
Tài sản ngắn hạn8021.1791.3191.4141.1341.1651.010841793832803
Tiền và tương đương7045755129365232161210
Phải thu ngắn hạn371443307277255291277191174175152
Hàng tồn kho3396609201.068821828675608600640630
Nợ phải trả6891.0951.2311.3081.0361.0741.096836940953928
Nợ ngắn hạn6441.0661.2191.3081.0361.0741.096836940953928
Vay ngắn hạn27654449450641839338193184166128
Vay dài hạn45281200000000
Vốn chủ sở hữu3423143222992702526410-137-111-110
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-95-20477-19442853258-1091433
Dòng tiền đầu tư-10-1941-04018102
Dòng tiền tài chính5212-67-0-88-26-12-28891-18-38

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty tư vấn thiết kế dầu khí - CTCP
Thành lập
14/9/2005
Mã số thuế
0301479273
Nhân sự
271 người
Website
http://www.pve.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/6/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000PVE0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.000.000 cổ phiếu
Free float
72,1%
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu