Cổ phiếu Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem)
Tổng công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem)
Cổ phiếu Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem) đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 12.700 đồng/cổ phiếu, tăng 2,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.500 đồng21.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.400 đCao 29.600 đ-49,8% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem) so với thị trường
| Khung | Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem) | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +4,1% | -3% | +7,1 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +0,8% | -4,4% | +5,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -31% | +6,9% | -37,9 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +8,5% | +7% | +1,6 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +10,4% | -0,4% | +10,8 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem) trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem) đứng thứ 61 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
| Chỉ tiêu | Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem) | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 29,9 | P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1 | P/B cao hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 14,3 | 7,9 | 7,1 | 7,2 | 9,7 | 8,6 | 6,6 | 7,5 | 6,9 | 6,7 | 6,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 5,5 | -1,1 | 0,1 | 0,5 | 1,7 | 1 | 0,9 | 0,9 | 1,1 | 0,5 | 0,9 |
| ROE (%) | — | -3 | 0,3 | 1,3 | 4,4 | 2,5 | 3 | 3,3 | 3,7 | 1,5 | 4,6 |
| ROA (%) | — | -1,7 | 0,1 | 0,6 | 2,1 | 1,2 | 1,4 | 1,3 | 1,5 | 0,7 | 2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -15,1 | 8,4 | -25,7 | -8,1 | -3,8 | 26,7 | 6,3 | 9,8 | -8,2 | 73,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | — | — | 303,1 | 228,9 | -47,2 | 15,4 | 13,1 | 28,5 | -55,8 | 210,1 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,66 | 0,94 | 1,27 | 1,15 | 1,03 | 1,03 | 1,26 | 1,69 | 1,35 | 0,99 | 1,64 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,31 | 0,5 | 0,69 | 0,66 | 0,52 | 0,45 | 0,63 | 0,77 | 0,77 | 0,4 | 0,69 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,32 | 1,78 | 1,58 | 1,62 | 1,72 | 1,78 | 1,65 | 1,5 | 1,64 | 1,88 | 1,53 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,35 | 1,28 | 1,29 | 1,33 | 1,34 | 1,58 | 1,38 | 1,23 | 1,41 | 1,47 | 1,25 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 14,9 | 0,1 | 2,1 | 1,6 | 5,1 | 16,3 | 33,6 | 15,2 | 14,1 | 9,9 | 4,8 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 4,3 | 6,1 | 9,3 | 7,6 | 6,1 | 12,2 | 10 | 7,5 | 9,4 | 6,6 | 9,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 64 | 115 | 121 | 152 | 140 | 141 | 121 | 166 | 131 | 104 | 124 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,26 | 5,34 | 37,13 | -4,99 | 5,28 | 12,26 | -4,89 | -6,45 | 2,8 | 16,8 | -11,02 |
| EPS (đ) | — | -1.186 | -325 | 18 | 380 | 8 | 117 | 181 | 250 | 18 | 384 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.604 | 3.061 | 3.317 | 2.465 | 2.265 | 2.179 | 2.760 | 2.934 | 3.222 | 2.957 | 5.127 |
| Lợi nhuận gộp | 515 | 241 | 234 | 177 | 219 | 186 | 181 | 221 | 222 | 197 | 344 |
| Lợi nhuận trước thuế | 252 | -18 | 21 | 16 | 45 | 33 | 35 | 39 | 55 | 28 | 74 |
| Lợi nhuận sau thuế | 199 | -33 | 3 | 12 | 40 | 21 | 24 | 27 | 35 | 15 | 48 |
| Tổng tài sản | 1.992 | 1.989 | 2.150 | 1.958 | 1.775 | 1.674 | 1.811 | 2.246 | 2.472 | 2.065 | 2.826 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.706 | 1.667 | 1.850 | 1.676 | 1.529 | 1.451 | 1.608 | 2.064 | 2.300 | 1.901 | 2.664 |
| Tiền và tương đương | 311 | 203 | 399 | 222 | 261 | 438 | 203 | 228 | 649 | 421 | 190 |
| Phải thu ngắn hạn | 633 | 965 | 1.096 | 1.024 | 867 | 840 | 913 | 1.338 | 1.158 | 844 | 1.747 |
| Hàng tồn kho | 712 | 465 | 331 | 302 | 337 | 164 | 257 | 364 | 318 | 416 | 482 |
| Nợ phải trả | 793 | 962 | 1.204 | 1.049 | 901 | 850 | 1.009 | 1.412 | 1.422 | 1.027 | 1.756 |
| Nợ ngắn hạn | 736 | 937 | 1.173 | 1.033 | 888 | 815 | 976 | 1.378 | 1.403 | 1.011 | 1.742 |
| Vay ngắn hạn | 330 | 505 | 650 | 603 | 457 | 372 | 508 | 644 | 810 | 414 | 743 |
| Vay dài hạn | 42 | 9 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 1.199 | 1.027 | 946 | 909 | 874 | 824 | 801 | 833 | 1.050 | 1.038 | 1.070 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 52 | -179 | 111 | -60 | 209 | 256 | -118 | -176 | 98 | 260 | -529 |
| Dòng tiền đầu tư | -21 | 5 | -13 | -62 | 74 | 62 | -215 | 63 | -24 | -77 | -18 |
| Dòng tiền tài chính | -216 | 65 | 98 | -55 | -244 | -141 | 98 | 139 | 347 | -412 | 317 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Tổng công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (PVChem)
- Thành lập
- 18/10/2005
- Mã số thuế
- 0100150873
- Nhân sự
- 398 người
- Website
- https://pvchem.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HNX
- Ngày niêm yết
- 15/11/2007 - 18 năm
- Thuộc chỉ số
- HNX30
- ISIN
- VN000000PVC4
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 81.194.463 cổ phiếu
- Free float
- 93,2%
- Beta
- 0,69
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên