Cổ phiếu Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh

HNXVN000000PTX4

Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh

Cổ phiếu Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 21.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
21.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
140 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,2 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,38 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.700 đồng29.294 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.83616.00025.1642018202020222024202621.700

Thấp 200 đCao 31.800 đ+117,0% trong kỳ

811 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ TĩnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,2
P/E thấp hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,4
Cổ tức suất cao hơn 83% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 691 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20152016: Doanh thu thuần 773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 1.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 1.253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 1.264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 931 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 1.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20212022: Doanh thu thuần 2.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20222023: Doanh thu thuần 2.095 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 1.904 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20242025: Doanh thu thuần 1.751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202510,4%5,4%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2024-Q1: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q211,9%6,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 129 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,8% - ROA 3%20162017: ROE 13,1% - ROA 3,1%20172018: ROE 12,2% - ROA 2,9%20182019: ROE 11% - ROA 2,9%20192020: ROE 6,8% - ROA 2,2%20202021: ROE 11,7% - ROA 4,4%20212022: ROE 12,6% - ROA 5,2%20222023: ROE 14,1% - ROA 6%20232024: ROE 19,9% - ROA 9,5%20242025: ROE 18,3% - ROA 7,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x202516x8,3x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,710,79,37,88,39,98,25,66,88,69,4
Biên lợi nhuận ròng (%)0,60,60,50,50,60,60,70,50,611,1
ROE (%)—13,813,112,2116,811,712,614,119,918,3
ROA (%)—33,12,92,92,24,45,269,57,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,83222,80,9-26,431,877,4-3,8-9,1-8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—18,816,615,313,4-28,775,912,721,856,9-3,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,423,862,823,462,311,921,411,41,310,91,73
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,083,522,342,821,720,40,870,260,830,421,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,580,550,490,40,440,340,410,590,670,520,5
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,410,360,380,330,30,230,20,430,520,330,39
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,81,71,71,71,71,96,16,211,116,57,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6240,181,210450,954,847,9115,3106101,1104,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9111312111043336
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,321,464,965,613,6124,98-2,458,59-2,12,432,42
EPS (đ)1.7431.6211.7001.7891.4588851.3621.7552.1153.0482.932

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6917731.0201.2531.2649311.2272.1772.0951.9041.751
Lợi nhuận gộp6083959810592101122143163165
Lợi nhuận trước thuế5678971113152423
Lợi nhuận sau thuế456675910122019
Tổng tài sản149173189247254221192200218194282
Tài sản ngắn hạn3649536671484667814671
Tiền và tương đương431532323391215
Phải thu ngắn hạn1724374138261521161431
Hàng tồn kho1017111123152318181715
Nợ phải trả11513713919217714511211712492178
Nợ ngắn hạn628910916515914311011412189141
Vay ngắn hạn517785130114286819764070
Vay dài hạn53483027182223337
Vốn chủ sở hữu343649557776808394102103
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh297283626129-2288-264846
Dòng tiền đầu tư-39-28-28-73-19-22-11-15-15-29-91
Dòng tiền tài chính1319-141-10-10735-5457-4649

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh
Thành lập
6/12/2000
Mã số thuế
2900428497
Nhân sự
588 người
Website
https://ptsnghetinh.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
8/10/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000PTX4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.432.453 cổ phiếu
Free float
35,3%
Beta
-0,23

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu