Cổ phiếu PTP
CÔNG TY CỔ PHẦN PTP
Cổ phiếu PTP chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.525 đồng13.878 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.500 đCao 18.600 đ+86,67% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
PTP trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của PTP đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | PTP | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,6 | P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%3.332.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -42,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 35,1 | 30,9 | 28,7 | 30,9 | 26,3 | 20,9 | 19,9 | 19,5 | 13,1 | 10 | 16,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 2,5 | 2,7 | 3 | 4,4 | 3,9 | 4,5 | 3 | 2,8 | 2,4 | 3 | 0,4 |
| ROE (%) | — | 4,3 | 5,2 | 5,3 | 5,5 | 6,4 | 4,1 | 4,8 | 3,4 | 4,7 | 0,4 |
| ROA (%) | — | 3,2 | 3,1 | 2,4 | 2,3 | 2,8 | 1,9 | 2,3 | 1,7 | 2,4 | 0,2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 15,2 | 8,2 | -28,1 | 14,5 | 1,8 | -2,5 | 20,9 | -16 | 11,4 | -31,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 23,7 | 20,7 | 3,6 | 3 | 16,8 | -35,7 | 16,3 | -29,1 | 38,4 | -91,6 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,35 | 0,37 | 0,93 | 1,44 | 1,32 | 1,25 | 1,15 | 1,07 | 1,01 | 0,89 | 0,93 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,07 | 0,05 | 0,19 | 0,15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,06 | 2,26 | 1,32 | 1,87 | 2,05 | 2,17 | 2,56 | 2,89 | 3,2 | 4,06 | 3,28 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,46 | 1,76 | 1,07 | 1,46 | 1,66 | 1,75 | 1,74 | 2,4 | 2,81 | 3,73 | 3,15 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 4,9 | 6,2 | 5,2 | 3,5 | 5,3 | 5,7 | 3,6 | 8 | 10,3 | 19,6 | 28,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 66 | 58 | 90 | 67 | 109 | 96 | 62 | 48 | 42 | 25 | 55 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 7,01 | 6,56 | 4,87 | 13,95 | 2,58 | 1,93 | -0,02 | 4,56 | 3,51 | 1,3 | 2,23 |
| EPS (đ) | 717 | 887 | 1.071 | 1.110 | 1.143 | 1.335 | 828 | 997 | 707 | 979 | 83 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 190 | 219 | 237 | 170 | 195 | 198 | 193 | 234 | 196 | 219 | 151 |
| Lợi nhuận gộp | 67 | 68 | 68 | 53 | 51 | 41 | 38 | 46 | 26 | 22 | 25 |
| Lợi nhuận trước thuế | 6 | 8 | 10 | 10 | 10 | 12 | 7 | 9 | 7 | 8 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5 | 6 | 7 | 7 | 8 | 9 | 6 | 7 | 5 | 7 | 1 |
| Tổng tài sản | 183 | 188 | 267 | 339 | 323 | 315 | 296 | 288 | 275 | 263 | 257 |
| Tài sản ngắn hạn | 86 | 110 | 170 | 150 | 144 | 142 | 135 | 137 | 133 | 123 | 113 |
| Tiền và tương đương | 26 | 41 | 30 | 67 | 10 | 14 | 14 | 38 | 19 | 12 | 10 |
| Phải thu ngắn hạn | 35 | 34 | 58 | 31 | 58 | 52 | 33 | 31 | 22 | 15 | 23 |
| Hàng tồn kho | 25 | 24 | 32 | 33 | 27 | 28 | 43 | 23 | 17 | 10 | 4 |
| Nợ phải trả | 47 | 51 | 129 | 200 | 184 | 175 | 158 | 149 | 139 | 124 | 124 |
| Nợ ngắn hạn | 42 | 49 | 129 | 80 | 70 | 65 | 53 | 48 | 42 | 30 | 34 |
| Vay ngắn hạn | 5 | 5 | 27 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 5 | 3 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 136 | 137 | 138 | 139 | 139 | 140 | 138 | 139 | 137 | 139 | 133 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 34 | 39 | 35 | 103 | 20 | 17 | -0 | 30 | 17 | 8 | 1 |
| Dòng tiền đầu tư | -4 | -17 | -60 | -55 | -50 | -7 | 7 | -0 | -30 | -12 | 2 |
| Dòng tiền tài chính | -22 | -7 | 15 | -11 | -27 | -6 | -7 | -5 | -6 | -4 | -6 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- CÔNG TY CỔ PHẦN PTP
- Thành lập
- 14/12/2004
- Mã số thuế
- 0100687474
- Nhân sự
- 133 người
- Website
- http://ptp.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 10/12/2009 - 16 năm
- ISIN
- VN000000PTP0
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 6.671.367 cổ phiếu
- Free float
- 31%
- Beta
- 0,16
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên