Cổ phiếu Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện
Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện
Cổ phiếu Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 20.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/05/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.298 đồng21.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.200 đCao 27.500 đ+42,86% trong kỳ
875 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%588.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,8%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 15,2 | 19,1 | 19,3 | 20,7 | 21,8 | 17,4 | 17,3 | 18,1 | 20,2 | 18,9 | 12 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,1 | 1,6 | 2,3 | 4,5 | 4,4 | 3 | 2,8 | 2,9 | 0,3 | 3,6 | 1,5 |
| ROE (%) | — | 5,7 | 6,2 | 11 | 8,9 | 6,1 | 5,2 | 6 | 0,5 | 8,4 | 4,4 |
| ROA (%) | — | 2 | 2 | 3,7 | 3,6 | 3,1 | 3 | 3,5 | 0,3 | 5,1 | 2,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 65,4 | -22,4 | -1,7 | -8,9 | 6,8 | -9,4 | 13,9 | -25,7 | 45 | 29,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 3.843,3 | 13,2 | 89,6 | -11,5 | -28 | -14 | 16,5 | -91,6 | 1.533,2 | -45,9 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,87 | 1,91 | 2,23 | 1,69 | 1,18 | 0,72 | 0,73 | 0,75 | 0,49 | 0,76 | 1,03 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,03 | 0 | 0,03 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 5,55 | 3,38 | 2,2 | 2,33 | 2,59 | 3,14 | 2,49 | 2,44 | 3,43 | 2,47 | 2,06 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 5,4 | 3,18 | 2,01 | 2,08 | 2,23 | 2,6 | 2,16 | 2,23 | 3,07 | 2,27 | 1,93 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | 24,2 | 154,2 | 42,5 | — | 9,5 | — | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 25 | 16,8 | 8,2 | 6,6 | 5,2 | 6,1 | 6,9 | 11,7 | 8,9 | 12,9 | 19,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 270 | 153 | 297 | 312 | 297 | 222 | 251 | 236 | 220 | 232 | 219 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 324,45 | 3,23 | -7,05 | -2,29 | -0,26 | -0,12 | 2,77 | 0,69 | 24,86 | -0,86 | -0,71 |
| EPS (đ) | 17 | 667 | 755 | 1.431 | 1.267 | 913 | 785 | 915 | 77 | 875 | 676 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 30 | 50 | 39 | 38 | 35 | 37 | 34 | 38 | 28 | 41 | 53 |
| Lợi nhuận gộp | 5 | 10 | 7 | 8 | 8 | 6 | 6 | 7 | 6 | 8 | 6 |
| Lợi nhuận trước thuế | 0 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 0 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| Tổng tài sản | 39 | 42 | 48 | 44 | 39 | 31 | 31 | 32 | 26 | 33 | 37 |
| Tài sản ngắn hạn | 37 | 40 | 45 | 42 | 37 | 29 | 30 | 31 | 25 | 32 | 37 |
| Tiền và tương đương | 10 | 12 | 6 | 2 | 2 | 1 | 3 | 3 | 4 | 3 | 2 |
| Phải thu ngắn hạn | 22 | 21 | 32 | 33 | 28 | 23 | 23 | 25 | 17 | 26 | 32 |
| Hàng tồn kho | 1 | 2 | 4 | 5 | 5 | 5 | 4 | 3 | 3 | 3 | 2 |
| Nợ phải trả | 25 | 27 | 33 | 28 | 21 | 13 | 13 | 14 | 8 | 14 | 19 |
| Nợ ngắn hạn | 7 | 12 | 20 | 18 | 14 | 9 | 12 | 13 | 7 | 13 | 18 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 14 | 14 | 15 | 16 | 18 | 18 | 18 | 18 | 17 | 19 | 18 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 7 | 3 | -6 | -4 | -0 | -0 | 3 | 1 | 2 | -1 | -1 |
| Dòng tiền đầu tư | -1 | -1 | 1 | 0 | 0 | -1 | 1 | 0 | -1 | 0 | 1 |
| Dòng tiền tài chính | -1 | -0 | -0 | -0 | -0 | -0 | -1 | -0 | -1 | -0 | -1 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện
- Thành lập
- 29/11/2006
- Mã số thuế
- 0304731322
- Nhân sự
- 49 người
- Website
- http://www.ptco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 20/6/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000PTO3
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.200.000 cổ phiếu
- Free float
- 99,1%
- Beta
- 0,19
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên