Cổ phiếu Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM

UPCOMVN000000PTM7

Công ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM

Cổ phiếu Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
352 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
53,26 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
27,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.000 đồng13.589 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.18417.00025.8162015201720202023202610.000

Thấp 1.800 đCao 32.200 đ+51,52% trong kỳ

474 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTMVị trí toàn thị trường
P/E
lần
53,3
P/E cao hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
27,3
Cổ tức suất cao hơn 99% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
15.680.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
17.246.996 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%20152016: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%20162017: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%20172023: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 1.415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20242025: Doanh thu thuần 1.304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202535,9%10,8%-14,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2024-Q2: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2024-Q32025-Q1: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2026-Q220%10,3%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 83,1%/năm (2017-2025, 8 năm) - lợi nhuận sau thuế 32,1%/năm (2017-2025, 8 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20172023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20232024: Lợi nhuận sau thuế 128 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -152 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -6,4% - ROA -5,9%20162017: ROE 11% - ROA 4,2%20172023: ROE 19,3% - ROA 5,6%20232024: ROE 48,7% - ROA 33,5%20242025: ROE 7,7% - ROA 5,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20172023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x202532,5x16,7x1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201520162017202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-15,8-7,433,513,81812,8
Biên lợi nhuận ròng (%)-10,2-6,637,43,69,12,8
ROE (%)—-6,41119,348,77,7
ROA (%)—-5,94,25,633,55,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—183,7-68,92.450,3436,6-7,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———1441.258,1-72
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,042,962,150,230,42
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi001,110,80,060,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn7,4525,60,172,113,972,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn6,8324,390,151,112,80,65
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——6,9—33,46,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,524,74,93,99,13,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền924207189693523
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,73-2,8616,01—-0,25-4,24
EPS (đ)-285-5249212.2479.2741.122

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201520162017202320242025
Doanh thu thuần1233102641.4151.304
Lợi nhuận gộp-2-2336254167
Lợi nhuận trước thuế-1-241216045
Lợi nhuận sau thuế-1-24912836
Tổng tài sản4035148190576669
Tài sản ngắn hạn373118123435426
Tiền và tương đương4102815723
Phải thu ngắn hạn301955013483
Hàng tồn kho31159128298
Nợ phải trả51110130109198
Nợ ngắn hạn5111058109198
Vay ngắn hạn00424826142
Vay dài hạn000000
Vốn chủ sở hữu36333760466470
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2662—-32-152
Dòng tiền đầu tư-20-112—-74-66
Dòng tiền tài chính0042—25684

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
0101116000
Nhân sự
631 người
Website
https://otoptm.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/8/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000PTM7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
35.199.993 cổ phiếu
Free float
41,3%
Beta
0,39

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PTM - Sản xuất, Thương mại và… - taichinh.com