Cổ phiếu Victory Group

HOSEVN000000PTL9

Công ty Cổ phần Victory Group

Cổ phiếu Victory Group đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.730 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
1.730 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
13.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
171 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,39 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.690 đồng3.590 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.6609.30013.940201520172020202320261.730

Thấp 1.300 đCao 17.300 đ-42,33% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Victory Group so với thị trường

Lợi suất của Victory Group và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVictory GroupVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,9%-3%-2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-31,3%-4,4%-26,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-38,2%+6,9%-45,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-51,5%+7%-58,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-38,2%-0,4%-37,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Victory Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Victory Group đứng thứ 469 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Victory Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVictory GroupVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20152016: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20162017: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -57,2%20172018: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -36,9%20182019: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20202021: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%20212022: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -190%20222023: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20232024: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng -15,6%20242025: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%202543,6%-69,7%-183%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng -23%2022-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng -247,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -651,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng -68,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,9% - Biên lợi nhuận ròng 63,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,1% - Biên lợi nhuận ròng -34,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng -20%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -10,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng -6%59,9%-285,3%-630,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 57,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 49,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -105 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -89 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -175 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 195 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0% - ROA 0%20162017: ROE -6,7% - ROA -4,2%20172018: ROE -2% - ROA -1,4%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE 0,3% - ROA 0,2%20202021: ROE 3,8% - ROA 2,4%20212022: ROE -18,8% - ROA -12,7%20222023: ROE 0,5% - ROA 0,4%20232024: ROE -8,6% - ROA -4,7%20242025: ROE 3,1% - ROA 1,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -15,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -157,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x2025-1,3x-77,2x-153,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Victory Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,614,65,24,414,315,136,510,850,518,811,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,10-57,2-36,90,54,129,1-19011,9-15,63,1
ROE (%)—0-6,7-200,33,8-18,80,5-8,63,1
ROA (%)—0-4,2-1,400,22,4-12,70,4-4,71,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-81,126,9-57,7-9,415,291,6-36-67,41.234,884,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-99,9———842,31.270————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,730,660,540,460,550,570,580,320,321,31,76
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,270,2200000000,260,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,721,771,752,522,32,22,212,872,881,161,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,11,441,341,9221,831,972,272,290,810,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41-6,6-15,5———-157,8—-14,83,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,70,40,60,20,30,30,60,70,111,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2602.9181.7053.2944.1173.8242.1691.4844.639599460
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,211.653,981,65,0188,85-27,681,611,492,430,5312,58
EPS (đ)910-635-175925275-1.15425-487120

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Victory Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần47590114484450966220268494
Lợi nhuận gộp60136268357105058
Lợi nhuận trước thuế180-65-180228-1173-4020
Lợi nhuận sau thuế50-65-180228-1172-4215
Tổng tài sản1.7521.6771.4551.1721.1311.1491.2056396451.1191.393
Tài sản ngắn hạn671927826859849878942395404695958
Tiền và tương đương292488126492321028191537
Phải thu ngắn hạn338718532435493527573251255440623
Hàng tồn kho2441711962051101491028282209261
Nợ phải trả741667510370400416444156158632889
Nợ ngắn hạn389525471340369399427138140597851
Vay ngắn hạn1061820000000127151
Vay dài hạn16543000000000
Vốn chủ sở hữu1.0111.009944802731733761483487487505
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh269-105-8919-5745-1756-22195
Dòng tiền đầu tư2064394126-9631142-7-15-14-197
Dòng tiền tài chính-45-78-225-0-0-0-00-03224

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Victory Group
Tên giao dịch
CTCP Victory Group
Thành lập
29/10/2007
Mã số thuế
0305284081
Nhân sự
87 người
Trụ sở
Số 12 đường Tân Trào, Phường Tân Mỹ, TP.HCM.
Website
https://victorygroup.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/9/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000PTL9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
100.000.000 cổ phiếu
Free float
93,1%
Beta
0,52

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PTL - Victory Group - taichinh.com