Cổ phiếu Bảo hiểm bưu điện

HNXVN000000PTI5

Tổng Công ty Cổ phần bảo hiểm bưu điện

Cổ phiếu Bảo hiểm bưu điện đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.800 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
18.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,53%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.255 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,52 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,81 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.200 đồng42.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.83744.15061.4632015201720202023202618.800

Thấp 14.300 đCao 74.000 đ+21,29% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bảo hiểm bưu điện so với thị trường

Lợi suất của Bảo hiểm bưu điện và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBảo hiểm bưu điệnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,1%-2,7%+3,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-26,3%-4,2%-22,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-36,3%+7,2%-43,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-27,1%+7,3%-34,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-44,7%-0,1%-44,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bảo hiểm bưu điện trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo hiểm bưu điện đứng thứ 665 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bảo hiểm bưu điện và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBảo hiểm bưu điệnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,5
P/E thấp hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
37,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
45.161.126 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
37,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
120.592.129 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
75.431.003 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,02 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 37,4%120.592.129 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20152016: Doanh thu thuần 2.542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 2.782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20172018: Doanh thu thuần 3.377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 4.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 4.734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20202021: Doanh thu thuần 4.964 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20212022: Doanh thu thuần 5.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,9% - Biên lợi nhuận ròng -6,7%20222023: Doanh thu thuần 4.878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20232024: Doanh thu thuần 3.891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20242025: Doanh thu thuần 3.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%202520,2%7,1%-5,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,7% - Biên lợi nhuận ròng -14,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 978 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,3% - Biên lợi nhuận ròng -17,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.076 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.087 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 874 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 11%2025-Q3: Doanh thu thuần 759 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 879 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 899 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%21,2%2,5%-16,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 292 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 364 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 154 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 439 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 239 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 774 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 257 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 260 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -347 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -553 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 253 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -274 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 322 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -437 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 291 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -447 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,9% - ROA 2,3%20162017: ROE 8,2% - ROA 3%20172018: ROE 0,9% - ROA 0,3%20182019: ROE 6,2% - ROA 1,7%20192020: ROE 12,3% - ROA 3,1%20202021: ROE 12,3% - ROA 3,2%20212022: ROE -17,4% - ROA -4,1%20222023: ROE 13% - ROA 3%20232024: ROE 14,5% - ROA 3,9%20242025: ROE 11,6% - ROA 3,5%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bảo hiểm bưu điện theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2119,419,917,515,714,88,2-3,96,411,313,5
Biên lợi nhuận ròng (%)8,54,35,50,52,65,15,2-6,75,28,38,9
ROE (%)—5,98,20,96,212,312,3-17,41314,511,6
ROA (%)—2,330,31,73,13,2-4,133,93,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—34,39,421,427,69,84,83,8-5,3-20,2-15,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-32,441,8-89568,4110,97,7——27,2-9,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,331,671,842,363,082,842,933,622,982,532,17
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,461,131,251,181,161,121,151,141,161,121,16
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,451,121,251,181,161,121,151,141,161,121,16
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2.611,8413,434,13,513,833,738,5-33,922,347,524,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ155,5181238,5290,5227,21.991,82.449,23.511,68.020,15.496,33.151,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11610010091817966696899131
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,823,36-0,357,773,873,241,011,59-1,08-1,36-1,53
EPS (đ)—1.3471.8451931.3542.8672.937-4.3213.1444.0022.417

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bảo hiểm bưu điện theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.8932.5422.7823.3774.3104.7344.9645.1534.8783.8913.293
Lợi nhuận gộp397493553591675700406-200311441445
Lợi nhuận trước thuế20313418624138294328-344320403373
Lợi nhuận sau thuế16010815417113239257-347253322291
Tổng tài sản4.2884.9415.3996.1097.6157.7678.5658.3758.2198.4248.439
Tài sản ngắn hạn3.5603.4734.3555.0706.6536.4287.3287.4677.1286.7566.713
Tiền và tương đương3087710812511829815324070530730
Phải thu ngắn hạn6016947608449571.0188949739061.0541.181
Hàng tồn kho101191016222111
Nợ phải trả2.4453.0923.4984.2935.7475.7466.3856.5636.1556.0385.778
Nợ ngắn hạn2.4423.0873.4894.2845.7345.7446.3796.5586.1526.0295.776
Vay dài hạn037811000000
Vốn chủ sở hữu1.8431.8491.9011.8161.8682.0212.1801.8122.0642.3862.661
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh292364-54132439774260-553-274-437-447
Dòng tiền đầu tư-1.045-5665152-264-517-325641680-4801.160
Dòng tiền tài chính1.019-2934-168-181-78-80-158243-14

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần bảo hiểm bưu điện
Tên giao dịch
Bảo hiểm bưu điện
Thành lập
12/8/1998
Mã số thuế
0100774631
Nhân sự
2.632 người
Website
https://www.pti.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
2/3/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000PTI5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
120.592.129 cổ phiếu
Free float
5,3%
Beta
-0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu