Cổ phiếu May xuất khẩu Phan Thiết

UPCOMVN000000PTG9

Công ty Cổ phần May xuất khẩu Phan Thiết

Cổ phiếu May xuất khẩu Phan Thiết chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 30/06/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,05 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 900 đồng1.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6041.3001.996201520172020202320261.600

Thấp 100 đCao 2.500 đ+45,45% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

May xuất khẩu Phan Thiết trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của May xuất khẩu Phan Thiết đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của May xuất khẩu Phan Thiết và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMay xuất khẩu Phan ThiếtVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0
P/B thấp hơn 100% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.448.130 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.448.130 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.448.130 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20152016: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20162017: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20172018: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 19%20182019: Doanh thu thuần 419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%20192020: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20202021: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20212022: Doanh thu thuần 501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20222023: Doanh thu thuần 461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20232024: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20242025: Doanh thu thuần 556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%202520,6%10,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,2% - ROA 14,4%20162017: ROE 26,3% - ROA 15,6%20172018: ROE 55,6% - ROA 32,9%20182019: ROE 16% - ROA 8,6%20192020: ROE 32,6% - ROA 16,6%20202021: ROE 26,9% - ROA 14,5%20212022: ROE 33,1% - ROA 17,2%20222023: ROE 29,3% - ROA 15,1%20232024: ROE 27% - ROA 15,3%20242025: ROE 31,5% - ROA 17,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 113,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.066,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.035,9x533,3x30,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính May xuất khẩu Phan Thiết theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,410,612,121,26,112,413,112,812,313,215,4
Biên lợi nhuận ròng (%)10,58,39,519510,99,69,810,110,711,6
ROE (%)—24,226,355,61632,626,933,129,32731,5
ROA (%)—14,415,632,98,616,614,517,215,115,317,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,313,420,513,8-5,40,825,2-85,913,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2330,5139,6-70,1106,1-11,128,6-5,312,323,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,670,690,680,710,990,940,791,070,840,710,95
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,651,711,91,741,571,641,911,661,922,21,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,611,681,861,71,541,591,861,631,882,171,83
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay113,81.066,6—————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ121119,287,493,7121,362,454,588,766,9103,4115,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3644443829343935374838
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,561,551,850,883,260,910,881,510,741,051,14
EPS (đ)—4.2275.85415.1924.4829.0177.8849.9238.4169.45212.942

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc May xuất khẩu Phan Thiết theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần276270306369419397400501461488556
Lợi nhuận gộp3729377825495264576586
Lợi nhuận trước thuế3125327624504661576482
Lợi nhuận sau thuế2922297021433849475265
Tổng tài sản146165209217267253277297322364385
Tài sản ngắn hạn96116160156209200233256281332348
Tiền và tương đương64791019016011810815781121195
Phải thu ngắn hạn2833373934374349476458
Hàng tồn kho22333665644
Nợ phải trả59688490133122122154147151188
Nợ ngắn hạn59688490133122122154147151188
Vay ngắn hạn20000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu8798125127134130155143175213197
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4535546268393474355574
Dòng tiền đầu tư-2-8-23-179-27-3331-1011050
Dòng tiền tài chính-15-12-9-55-7-55-10-57-10-25-50

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần May xuất khẩu Phan Thiết
Thành lập
22/9/2002
Mã số thuế
3400353333
Nhân sự
2.886 người
Website
http://www.phanthietgarment.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/1/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000PTG9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.996.185 cổ phiếu
Free float
55,1%
Beta
-0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PTG - May xuất khẩu Phan Thiết - taichinh.com