Cổ phiếu Icapital

HOSEVN000000PTC8

Công ty Cổ phần Đầu tư iCapital

Cổ phiếu Icapital đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.180 đồng/cổ phiếu, giảm 5,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.180 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,65%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
130.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
167 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,69 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,38 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.160 đồng8.190 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.66943.55066.431201520172020202320265.180

Thấp 4.100 đCao 83.000 đ-42,44% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Icapital so với thị trường

Lợi suất của Icapital và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungIcapitalVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,3%-3%-1,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,1%-4,2%-14,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,8%+6,3%-30,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-34,1%+6,7%-40,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,8%-0,4%-17,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Icapital trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Icapital đứng thứ 287 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Icapital và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuIcapitalVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,7
P/E thấp hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
152.376 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
16.153.662 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
16.001.286 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,9%16.153.662 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+149,6% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

-1 tỷ-0 tỷ0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,7%20152016: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20162017: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20172018: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng -181,7%20182019: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -33,3% - Biên lợi nhuận ròng 594,5%20192020: Doanh thu thuần -1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 938,5% - Biên lợi nhuận ròng -11.410,5%20202021: Doanh thu thuần -1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng -9.509,8%20212022: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng -87,4%20222023: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 13%20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 49.658,5%20242025: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 81.425,7%202578.752%35.007,6%-8.736,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 198,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng -175,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -55% - Biên lợi nhuận ròng -173%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng -78,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng -34,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 30.462,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 230.861,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 36.340,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 20.612,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 28.770,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 48.185,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 218.715,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 30.032%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 29.195,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 100% - Biên lợi nhuận ròng 24.739,3%224.208%115.343,4%6.478,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -57,7%/năm (2019-2025, 6 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -160 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -77 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 287 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -103 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -153 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8% - ROA 2,8%20162017: ROE 1,1% - ROA 0,4%20172018: ROE -26,3% - ROA -9,9%20182019: ROE 30,5% - ROA 16%20192020: ROE 23,3% - ROA 19,4%20202021: ROE 18,7% - ROA 13,2%20212022: ROE -14,2% - ROA -6,8%20222023: ROE 2,7% - ROA 1,2%20232024: ROE 4,3% - ROA 2,5%20242025: ROE 12,1% - ROA 11,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 84,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 77,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 110,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 339x2025329,2x168,3x7,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Icapital theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,25,68,78,8-33,3938,510033,552,6100100
Biên lợi nhuận ròng (%)-6,75,41,6-181,7594,5-11.410,5-9.509,8-87,41349.658,581.425,7
ROE (%)—81,1-26,330,523,318,7-14,22,74,312,1
ROA (%)—2,80,4-9,91619,413,2-6,81,22,511,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—98-51,8-81,2-64,1-104,917,4-11.643,655,6-10053,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-85,4——-6,6-2,2——38,1152,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,991,651,541,820,240,160,611,391,220,070,02
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,610,961,051,590,060,0101,030,930,010
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,252,222,661,152,833,561,061,430,98,5426,74
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,042,062,41,122,763,561,061,430,98,5426,74
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-2,43,81,1-1,25,384,877,3-0,71,3110,7339
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,78,43,433,3——————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6872893631.0374.384-53.412-47.36234318370.848191.795
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,01-9,16-9,961,454,6-0,520,831,716,45-7,910,31
EPS (đ)-3771.229284-3.2243.8483.5991.871-1.7133116011.518

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Icapital theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1633231552910-1-16910800
Lợi nhuận gộp1018143-3-5-1235700
Lợi nhuận trước thuế-10333-53726871-61141952
Lợi nhuận sau thuế-11173-53625857-61141949
Tổng tài sản6196125934822963045581.2121.156405437
Tài sản ngắn hạn512508421355163148224172173231258
Tiền và tương đương2151295557963736
Phải thu ngắn hạn3072551548312675786554832
Hàng tồn kho89364294000000
Nợ phải trả41238135931158422117046342710
Nợ ngắn hạn40922915830958422111201922710
Vay ngắn hạn12772452721340384340
Vay dài hạn0150199000048544200
Vốn chủ sở hữu207231234171238263347508522378427
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh0-160-25-77287-3047-10390-15315
Dòng tiền đầu tư-14095-46-14-28411-27-21138-8
Dòng tiền tài chính113955066-259-102657-384-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư iCapital
Tên giao dịch
Công ty Cổ phần ICAPITAL
Thành lập
15/12/2004
Mã số thuế
0100686544
Nhân sự
26 người
Trụ sở
Sàn văn phòng 0706 - Tầng 07 - Tòa nhà Vinaconex Diamond - Số 459C Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội.
Website
https://ptic.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/12/2008 - 17 năm
ISIN
VN000000PTC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.191.624 cổ phiếu
Free float
84,5%
Beta
0,66

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PTC - Icapital - taichinh.com