Cổ phiếu Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ

HNXVN000000PSW8

Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ

Cổ phiếu Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.400 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.400 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
126 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,23 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,6 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.131 đồng8.069 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.51417.30024.086201520182021202320267.400

Thấp 5.600 đCao 29.000 đ-43,08% trong kỳ

974 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ so với thị trường

Lợi suất của Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam BộVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,3%-3%+1,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,3%-4,4%-1,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,8%+6,9%-17,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-14%+7%-20,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,6%-0,4%-2,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ đứng thứ 639 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam BộVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,2
P/E thấp hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,8
Cổ tức suất cao hơn 81% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
60.939 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.330.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.269.061 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%8.330.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 2.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20162017: Doanh thu thuần 2.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 2.287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 1.789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20192020: Doanh thu thuần 1.776 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 2.665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 3.499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 3.257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 2.708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 3.286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20254,1%2,1%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 829 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 818 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 715 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 671 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 953 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.004 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%3,3%1,3%-0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -67 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,1% - ROA 9,4%20162017: ROE 4,7% - ROA 3,3%20172018: ROE 5,3% - ROA 3,5%20182019: ROE 3% - ROA 2,3%20192020: ROE 4,2% - ROA 3,5%20202021: ROE 26,6% - ROA 19,2%20212022: ROE 5% - ROA 3,5%20222023: ROE 1% - ROA 0,7%20232024: ROE 4,7% - ROA 3,5%20242025: ROE 9,8% - ROA 6,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 335,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 80,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14x2025325,9x167,8x9,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,13,82,92,42,62,74,21,61,32,22,6
Biên lợi nhuận ròng (%)1,21,30,50,50,30,52,20,30,10,30,6
ROE (%)—13,14,75,334,226,6514,79,8
ROA (%)—9,43,33,52,33,519,23,50,73,56,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,9-912,3-21,8-0,750,131,3-6,9-16,921,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-12,3-64,610,4-45,539,7585,4-80,5-81,6358,6110,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,210,630,380,220,220,520,330,410,250,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000,080,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,374,742,383,314,985,022,763,783,214,652,58
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,764,581,441,793,124,072,141,662,34,21,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——335,6—80,648,8—143,121,514
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ33,2308,315,818,921,441,733,823,242,6115,730,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7411131610153141614
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,791,37-6,68-5,422,18,640,51-3,28-3,072,44-0,17
EPS (đ)—1.3204685152813942.72552797445621

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.6002.2382.0372.2871.7891.7762.6653.4993.2572.7083.286
Lợi nhuận gộp81845955474811257425984
Lợi nhuận trước thuế41351214810721431225
Lợi nhuận sau thuế322810116857112920
Tổng tài sản339259345281242239357286285251325
Tài sản ngắn hạn294217317257218217335265266233306
Tiền và tương đương1681871074391251318564958
Phải thu ngắn hạn49226485785110929124115123
Hàng tồn kho7671251188141751497523104
Nợ phải trả12446133784443121708350118
Nợ ngắn hạn12446133784443121708350118
Vay ngắn hạn0000000001611
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu215214212203198196236216202201207
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh12138-67-60137229-37-623-3
Dòng tiền đầu tư45-4-263321-172011-71
Dòng tiền tài chính-25-24-10-17-10-8-7-29-167-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Thành lập
31/12/2010
Mã số thuế
1800722461
Nhân sự
58 người
Website
https://www.psw.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
21/7/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000PSW8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.000.000 cổ phiếu
Free float
25%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PSW - Phân bón và Hóa chất dầu… - taichinh.com