Cổ phiếu Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ

UPCOMVN000000PSP2

Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ

Cổ phiếu Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.100 đồng/cổ phiếu, tăng 15% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+15,0%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
648 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
57,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,41 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.000 đồng21.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.20212.90017.5982015201720202023202616.100

Thấp 4.800 đCao 21.000 đ+42,48% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ so với thị trường

Lợi suất của Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Dịch vụ Dầu khí Đình VũVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,6%-3%+3,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,3%-4,2%+5,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,6%+6,3%-28,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-13%+6,7%-19,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-15,3%-0,4%-14,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ đứng thứ 588 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Dịch vụ Dầu khí Đình VũVị trí toàn thị trường
P/E
lần
57,1
P/E cao hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,8
Cổ tức suất cao hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
19.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
19.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%19.600.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20152016: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20172018: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20182019: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20192020: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20202021: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 4%20212022: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20242025: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%202536%18,5%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%28,4%13,9%-0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -17,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1% - ROA 0,7%20162017: ROE 4,2% - ROA 2,9%20172018: ROE 5,5% - ROA 4%20182019: ROE 7,1% - ROA 5,4%20192020: ROE 6,4% - ROA 5,1%20202021: ROE 1,9% - ROA 1,6%20212022: ROE 0% - ROA 0%20222023: ROE 1,9% - ROA 1,6%20232024: ROE 1,8% - ROA 1,5%20242025: ROE 2,5% - ROA 2,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20256,9x3,5x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,532,234,137,13329,62921,825,725,525,9
Biên lợi nhuận ròng (%)12,22,99,59,29,89,940,13,63,53,9
ROE (%)—14,25,57,16,41,901,91,82,5
ROA (%)—0,72,945,45,11,601,61,52,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-43,923,938,822,3-7,6-26,7-14,525,80,224,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-86,7305,134,730,2-6,3-70,2-98,98.972,5-3,636,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,450,40,350,310,210,190,20,240,160,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,40,380,30,210,150,10,080,140,160,090,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,61,31,221,091,151,61,572,681,711,611,54
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,461,221,181,031,111,511,42,571,651,551,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,32,83,37,16,63,21,12,12,96
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,31735,530,456,335,615,932,356,968,342,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền14716310873675167151655386
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—1,873,682,612,061,343,2915,394,634,862,64
EPS (đ)—963875226936371792152157243

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần276155192267326302221189238238296
Lợi nhuận gộp84506599108896441616177
Lợi nhuận trước thuế35519263432100101014
Lợi nhuận sau thuế34518253230909811
Tổng tài sản709618620599594580541544573533546
Tài sản ngắn hạn19110710593114100871128875103
Tiền và tương đương6027403042473123221010
Phải thu ngắn hạn11169575360424178433569
Hàng tồn kho1764646105335
Nợ phải trả26119117815514110186921127590
Nợ ngắn hạn11982868599635642524667
Vay ngắn hạn3855422424881215138
Vay dài hạn142108937042393151612824
Vốn chủ sở hữu448428442443453479455452461458456
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—867646640291404130
Dòng tiền đầu tư—-11-30-20-10-18-13-32-54-10-9
Dòng tiền tài chính—-30-24-54-45-17-332213-42-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Thành lập
10/8/2007
Mã số thuế
0200754420
Nhân sự
236 người
Website
http://www.ptscdinhvu.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/11/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000PSP2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
40.000.000 cổ phiếu
Free float
43,6%
Beta
0,38

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu