Cổ phiếu Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá

UPCOMVN000000PSN7

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá

Cổ phiếu Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
320 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,67 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.000 đồng10.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.55015.813201720192022202420268.000

Thấp 4.200 đCao 18.900 đ-57,67% trong kỳ

874 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh HoáVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,7
P/E thấp hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
19.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
19.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%19.600.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20162017: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20172018: Doanh thu thuần 1.116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20182019: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20192020: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20202021: Doanh thu thuần 735 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%20212022: Doanh thu thuần 942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20222023: Doanh thu thuần 1.031 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 1.197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20242025: Doanh thu thuần 1.372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%202510,7%5,5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%11,2%5,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -117 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 6,6% - ROA 4,5%20172018: ROE 8,3% - ROA 5%20182019: ROE 7,7% - ROA 4,6%20192020: ROE 6,9% - ROA 4,5%20202021: ROE 7% - ROA 4,6%20212022: ROE 5,2% - ROA 3,3%20222023: ROE 7,6% - ROA 4,1%20232024: ROE 6,9% - ROA 3,6%20242025: ROE 6,3% - ROA 2,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x202537,1x19,1x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)119,66,67,810,78,95,37,79,77,8
Biên lợi nhuận ròng (%)6,54,93,84,65,952,93,93,12,5
ROE (%)—6,68,37,76,975,27,66,96,3
ROA (%)—4,554,64,54,63,34,13,62,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—46,868,4-20,9-29,818,528,19,416,214,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,930,2-5,5-9,71,4-25,646,2-7,5-7,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,370,520,790,570,510,510,671,070,81,84
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,070,090,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,651,441,471,741,872,041,661,211,291,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,531,381,421,451,611,81,390,951,221,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———————38,215,411,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,435,6529,37,910,89,97,13910,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền13810710812913493114146125221
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,062,752,87-2,93,823,08-0,141,850,682,89
EPS (đ)622696906856774785584853789733

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4526631.1168846207359421.0311.1971.372
Lợi nhuận gộp5064746967665080116107
Lợi nhuận trước thuế31354543393929424343
Lợi nhuận sau thuế29334340363727403735
Tổng tài sản6787659438278008058771.1059681.562
Tài sản ngắn hạn3053806125244905255536415031.075
Tiền và tương đương589614761553291583148
Phải thu ngắn hạn171194331312228187294412409830
Hàng tồn kho2317208870629013528120
Nợ phải trả1852634173012712723505704301.011
Nợ ngắn hạn185263417301262258332530388950
Vay ngắn hạn000000081218
Vay dài hạn0000000313747
Vốn chủ sở hữu493501525526529533527535538551
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh290122-117139114-47425100
Dòng tiền đầu tư14-32-5259-117-10991-120-34-82
Dòng tiền tài chính0-20-20-28-28-28-2812-19-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hoá
Thành lập
1/1/2011
Mã số thuế
2801448559
Nhân sự
723 người
Website
https://ptscthanhhoa.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000PSN7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
40.000.000 cổ phiếu
Free float
1,5%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu