Cổ phiếu Chăn nuôi Phú Sơn

UPCOMVN000000PSL1

Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn

Cổ phiếu Chăn nuôi Phú Sơn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.800 đồng/cổ phiếu, giảm 3,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,33%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
70 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.600 đồng13.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.39550.35076.305201520172020202320265.800

Thấp 5.600 đCao 95.100 đ-77,69% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chăn nuôi Phú Sơn so với thị trường

Lợi suất của Chăn nuôi Phú Sơn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChăn nuôi Phú SơnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,8%-3%+4,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-31,8%-4,2%-27,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-51,7%+6,3%-57,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-49,1%+6,7%-55,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-50%-0,4%-49,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chăn nuôi Phú Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chăn nuôi Phú Sơn đứng thứ 647 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 24,1%20152016: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%20162017: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,9% - Biên lợi nhuận ròng -16,2%20172018: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20182019: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,8% - Biên lợi nhuận ròng -24%20192020: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,4% - Biên lợi nhuận ròng 46,8%20202021: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20212022: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20222023: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20232024: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20242025: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%202553,2%15,7%-21,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -30,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,8% - ROA 22,4%20162017: ROE -10,7% - ROA -9,6%20172018: ROE 16,8% - ROA 13,7%20182019: ROE -16,7% - ROA -13,9%20192020: ROE 55,1% - ROA 52,3%20202021: ROE 13,5% - ROA 12,8%20212022: ROE 4,2% - ROA 3,9%20222023: ROE 5,4% - ROA 4,8%20232024: ROE 3,8% - ROA 3,4%20242025: ROE 8,6% - ROA 7,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.681,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 255,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 467,7x20251.633,5x841x48,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chăn nuôi Phú Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2728,1-17,919,1-20,855,427,314,15,67,719,2
Biên lợi nhuận ròng (%)24,123,2-16,215,7-2446,819,47,66,53,69,5
ROE (%)—24,8-10,716,8-16,755,113,54,25,43,88,6
ROA (%)—22,4-9,613,7-13,952,312,83,94,83,47,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,4-43,430-44,978,1-30,9-25,34325,3-10,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2,2————-71,3-70,922,6-29,9132,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,110,110,140,310,050,060,050,080,180,080,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,050,0500,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn7,277,824,812,599,0211,1612,848,073,816,945,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,656,423,661,874,879,2411,815,612,034,144
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1.681,9——————255,73623,9467,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,64,85,93,95,33,910,32,52,44,14,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3865249249612
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,740,850,920,810,821,070,99-2,88-1,251,32,88
EPS (đ)—7.069-3.2012.315-1.9496.6921.9413546922411.068

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chăn nuôi Phú Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2332361341749617111888126158141
Lợi nhuận gộp6366-2433-2095321271227
Lợi nhuận trước thuế6765-2230-238728811717
Lợi nhuận sau thuế5655-2227-23802378613
Tổng tài sản228262190210121184174164178162183
Tài sản ngắn hạn164199111129481121049910687121
Tiền và tương đương705949862482311285
Phải thu ngắn hạn25221236335
Hàng tồn kho373527362219830493527
Nợ phải trả23252350510812281324
Nợ ngắn hạn23252350510812281324
Vay ngắn hạn00000008803
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu205236166160116174166152150149159
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4147-2022-198523-19-10738
Dòng tiền đầu tư-3-4150258-81169251-42
Dòng tiền tài chính-26-16-41-10-51-21-24-11-4-120

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn
Tên giao dịch
Chăn nuôi Phú Sơn
Thành lập
1/10/2005
Mã số thuế
3600271092
Nhân sự
74 người
Website
http://www.channuoiphuson.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/5/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000PSL1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.812.500 cổ phiếu
Free float
99,8%
Beta
0,75

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PSL - Chăn nuôi Phú Sơn - taichinh.com