Cổ phiếu Chứng khoán Dầu khí

HNXVN000000PSI7

Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí

Cổ phiếu Chứng khoán Dầu khí đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.800 đồng/cổ phiếu, giảm 1,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,27%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
90.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
479 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,06 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.300 đồng11.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.64811.10016.552201520172020202320267.800

Thấp 1.700 đCao 20.500 đ+9,86% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Dầu khí so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán Dầu khí và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán Dầu khíVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,4%-3%-8,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,2%-4,2%-11,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+6,3%-6,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,2%+6,7%-14,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0%-0,4%+0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán Dầu khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Dầu khí đứng thứ 283 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Dầu khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán Dầu khíVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,1
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.323.650 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
59.841.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
58.517.650 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,06 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-7.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,2%59.841.300 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20152016: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%20162017: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 20%20172018: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20192020: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20202021: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20212022: Doanh thu thuần 482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20222023: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20232024: Doanh thu thuần 344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20242025: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%202549,6%25,5%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 15%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%66,2%32,6%-1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 45,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 471 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -478 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -256 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -258 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -693 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 397 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 422 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -104 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -398 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,8% - ROA 0,6%20162017: ROE 2,9% - ROA 2,8%20172018: ROE 0,9% - ROA 0,8%20182019: ROE 1% - ROA 0,8%20192020: ROE 1,1% - ROA 0,6%20202021: ROE 5,5% - ROA 2%20212022: ROE 4,1% - ROA 1,3%20222023: ROE 3,6% - ROA 1,1%20232024: ROE 3,7% - ROA 1,1%20242025: ROE 6,1% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20252x1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Dầu khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,935,150,129,332,14533,232,139,351,149,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,36205,35,24,47,85,58,27,59,3
ROE (%)—0,82,90,911,15,54,13,63,76,1
ROA (%)—0,62,80,80,80,621,31,11,11,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,26,812,522,628,7188,16,3-37,914,738,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.545,8254,1-7019,19,3406,9-24,4-85,972,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,870,060,060,060,461,042,42,062,32,673,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,040,30,511,261,952,212,35
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,116,6916,0318,093,051,741,361,461,411,41,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,116,6916,0318,093,051,741,361,461,411,41,3
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————21,21,71,31,71,41,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền25925221022119818138241209797
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1.545,43-95,34-2,711,87-40,3-37,23-19,7214,9217,27-4-8,92
EPS (đ)5029700116587444409433745

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Dầu khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần898389100122157453482300344477
Lợi nhuận gộp292944293971150155118175234
Lợi nhuận trước thuế05185774427313355
Lợi nhuận sau thuế05185673527242645
Tổng tài sản1.1206406476489011.2742.2162.0152.2542.5993.143
Tài sản ngắn hạn1.0966176256268601.1302.1261.9772.2202.5553.108
Tiền và tương đương573975164331453281354477255
Phải thu ngắn hạn64575161667847329891127
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả5223739352826481.5641.3561.5711.8912.392
Nợ ngắn hạn5223739352826481.5641.3561.5711.8212.392
Vay ngắn hạn0000221873328321.3281.5661.763
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu598603608613619625652659683708751
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh471-478-4810-256-258-693397422-104-398
Dòng tiền đầu tư10223-10-2-3-31-8-0
Dòng tiền tài chính0000235240736-165-351234176

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí
Thành lập
19/12/2006
Mã số thuế
0102095561
Nhân sự
162 người
Website
https://www.psi.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
21/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000PSI7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
59.841.300 cổ phiếu
Free float
48,8%
Beta
0,93

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu