Cổ phiếu Dầu khí Nam Sông Hậu

UPCOMVN000000PSH9

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu

Cổ phiếu Dầu khí Nam Sông Hậu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/03/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
215 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.15817.07525.993202020222023202520261.700

Thấp 1.700 đCao 32.450 đ-92,24% trong kỳ

709 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dầu khí Nam Sông Hậu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dầu khí Nam Sông Hậu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dầu khí Nam Sông Hậu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDầu khí Nam Sông HậuVị trí toàn thị trường
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

-5 tỷ010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 7.010 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20172018: Doanh thu thuần 10.379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 9.151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 6.112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 5.738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20212022: Doanh thu thuần 7.355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%20222023: Doanh thu thuần 6.099 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,6% - Biên lợi nhuận ròng -116,4%20242025: Doanh thu thuần -3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 637,9% - Biên lợi nhuận ròng 23.275,4%202522.601,7%11.579,5%557,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-20 tỷ-10 tỷ05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,9% - Biên lợi nhuận ròng -15,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.058 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.833 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 11%2023-Q3: Doanh thu thuần 912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -30,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -148,4% - Biên lợi nhuận ròng -697,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,1% - Biên lợi nhuận ròng -194,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22,1% - Biên lợi nhuận ròng -391,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,9% - Biên lợi nhuận ròng -1.078,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần -18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,4% - Biên lợi nhuận ròng 921,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q1864,3%-78,2%-1.020,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -40,6%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -21,8%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 928 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -632 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -590 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 319 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -237 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 378 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.934 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -790 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -814 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -638 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 20,6% - ROA 2,1%20182019: ROE 9,4% - ROA 1,4%20192020: ROE 1,8% - ROA 0,3%20202021: ROE 18,6% - ROA 3,3%20212022: ROE -13,9% - ROA -2,4%20222023: ROE 3% - ROA 0,4%20232024: ROE -66% - ROA -7,3%20242025: ROE -132,3% - ROA -6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

050 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 42,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20252,6x1,1x-0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dầu khí Nam Sông Hậu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,86,47,78,614,43,412,2-11,6637,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,61,61,30,55,6-3,20,8-116,423.275,4
ROE (%)—20,69,41,818,6-13,93-66-132,3
ROA (%)—2,11,40,33,3-2,40,4-7,3-6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—48,1-11,8-33,2-6,128,2-17,1-88,9-100,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—42,6-24,2-771.031,6————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu11,097,354,925,064,275,535,9112,3663,28
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,061,791,52,051,872,583,828,5942,47
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,081,171,031,031,031,030,910,740,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,170,220,160,130,150,130,220,160,14
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,12,71,81,22,60,21,1-0,6-0,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,92,11,71,111,51,20,20
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12262331422387685-150.522
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,16-3,9-0,49-20,9-0,11-1,6-40,831,030,03
EPS (đ)4.3782.4758111392.373-2.120403-6.106-5.057

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dầu khí Nam Sông Hậu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7.01010.3799.1516.1125.7387.3556.099678-3
Lợi nhuận gộp408663702526825253743-79-17
Lợi nhuận trước thuế11416215045357-23664-790-638
Lợi nhuận sau thuế11416212328319-23747-790-638
Tổng tài sản6.6098.5539.4519.5149.85210.08310.99210.71310.506
Tài sản ngắn hạn4.1425.7255.8455.7275.9885.5046.1285.9645.873
Tiền và tương đương41932428816419123624559
Phải thu ngắn hạn2317535755176664551.4461.2741.131
Hàng tồn kho3.4774.6444.9445.0155.1024.7984.6544.6824.680
Nợ phải trả6.0627.5297.8547.9447.9848.5399.4019.91210.343
Nợ ngắn hạn3.8444.8875.6615.5805.8065.3596.7048.0618.491
Vay ngắn hạn1879391.6822.5432.8532.5054.6725.4715.528
Vay dài hạn9388957156756351.4731.4111.4131.413
Vốn chủ sở hữu5471.0241.5971.5691.8691.5441.591802163
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh928-632-60-590-36378-1.934-814-16
Dòng tiền đầu tư-858-282-539-355-186-732-382-613
Dòng tiền tài chính-58195638212493992.10480157

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu
Tên giao dịch
Dầu khí Nam Sông Hậu
Thành lập
14/2/2012
Mã số thuế
6300177249
Nhân sự
333 người
Website
https://nshpetro.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/7/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000PSH9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
126.196.780 cổ phiếu
Free float
56,8%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu